Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị khoan cọc nhồi |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
1 |
3 |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy cắt, uốn sắt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi bê tông |
1 |
6 |
Máy đầm bàn bê tông |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay |
1 |
8 |
Máy phát điện |
1 |
1 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.645 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường tháp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
2.26 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường tháp, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
5.598 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, sàn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
2.404 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, sàn, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
0.29 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.183 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
1.16 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
3.3.3. Công tác ván khuôn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
9 |
Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.323 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Ván khuôn có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường tháp, chiều cao <= 28m |
6.413 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
1.632 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
3.4. Công tác kiến trúc - hoàn thiện |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
13 |
3.4.1. Hoàn thiện tháp đèn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
14 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
310.059 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
321.573 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Trát xà dầm, sàn, vữa XM mác 75 |
163.146 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lát đá mặt bệ các loại |
20.735 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lát đá Granite bậc cầu thang, bậc cấp |
116.525 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đắp phào chỉ vữa M100 |
87.431 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Ốp gạch Inax tháp |
259.736 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
514.307 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
514.307 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịn Inox - Sơn tĩnh điện |
58.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa H55 hoặc tương đương, kính an toàn 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) |
5.978 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa H55 hoặc tương đương, kính an toàn 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) |
3.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
3.4.2. Hệ mái chóp lồng đèn |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
27 |
Cung cấp, lắp đặt hệ mái chóp lồng đèn bằng inox |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
3.5. Công tác phụ trợ khác |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
29 |
3.5.1. Dàn giáo và lưới bao che công trình |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
30 |
Cung cấp, lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công (KT: BxH= 1,25x1,7m) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cung cấp, lắp dựng lưới bao che |
763.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
3.5.2. Lắp đặt đèn tạm |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
33 |
Cung cấp, lắp dựng dàn giáo phục vụ lắp đặt đèn tạm |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Dây thép D8 căn giữ hệ giàn giáo làm đèn báo hiệu tạm |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Di dời đèn báo hiệu tạm thời (tháo và lắp) - chi phí di chuyển đến công trình |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
3. Thuê nhà cho nhân viên ở trong thời gian thi công công trình |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
37 |
Chi phí thuê nhà cho nhân viên ở trong thời gian thi công công trình (khoảng 8 tháng) |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
4. Công tác hoàn trả đường sau khi thi công công trình |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
39 |
Cày xới mặt đường cũ |
0.9 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá |
0.9 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm |
0.9 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
0.9 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bê tông mặt đường. Bê tông đá 1x2 M350 |
10.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.356 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cắt khe co, dãn, khoe dọc mặt đường |
38 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
II. SÂN, TƯỜNG RÀO, CỔNG, HÀNH LANG VÀ NHÀ KHO |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
47 |
1. Tường rào, cổng, hành lang và nhà kho |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
48 |
1.1. Công tác đất |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
49 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III |
1.192 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.397 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |