Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh (ĐM 08/2025/TT-BXD) |
0.374 |
100m2 |
Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh (ĐM 08/2025/TT-BXD) |
||||
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
0.0502 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
||||
3 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
2.684 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
||||
4 |
Lắp đặt nắp gang BxH = 950x950x70 |
3 |
1 cấu kiện |
Lắp đặt nắp gang BxH = 950x950x70 |
||||
5 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 23.2mm |
0.157 |
100m |
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 23.2mm |
||||
6 |
Thi công khớp nối ngăn nước vị trí bê tông hiện trạng và bê tông đổ mới |
5 |
công |
Thi công khớp nối ngăn nước vị trí bê tông hiện trạng và bê tông đổ mới |
||||
7 |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=30cm |
1 |
1 lỗ khoan |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=30cm |
||||
8 |
Quét Sika chống thấm |
1 |
lỗ |
Quét Sika chống thấm |
||||
9 |
2.3. Hoàn trả |
2.3. Hoàn trả |
||||||
10 |
2.3.1. Hoàn trả kết cấu mặt đường |
2.3.1. Hoàn trả kết cấu mặt đường |
||||||
11 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
0.1085 |
100m3 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
||||
12 |
Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
0.0723 |
100m3 |
Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
||||
13 |
Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
0.1085 |
100m3 |
Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới, độ chặt yêu cầu K >= 0,98 |
||||
14 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
0.3616 |
100m2 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
||||
15 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
0.3616 |
100m2 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
||||
16 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
0.3616 |
100m2 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
||||
17 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm |
0.3616 |
100m2 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm |
||||
18 |
2.3.2. Hoàn trả kết cấu hè gạch Terrazzo |
2.3.2. Hoàn trả kết cấu hè gạch Terrazzo |
||||||
19 |
Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 |
1.91 |
m3 |
Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 |
||||
20 |
Lát vỉa hè gạch terrazo 400x400, vữa XM M75 |
19.1 |
m2 |
Lát vỉa hè gạch terrazo 400x400, vữa XM M75 |
||||
21 |
2.3.3. Hoàn trả bó vỉa vỉa hè |
2.3.3. Hoàn trả bó vỉa vỉa hè |
||||||
22 |
Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 |
0.4 |
m3 |
Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 |
||||
23 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
0.012 |
100m2 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
||||
24 |
Lắp đặt cấu kiện bó vỉa vỉa hè, bờ bo đúc sẵn (Chỉ tính nhân công) |
2 |
m |
Lắp đặt cấu kiện bó vỉa vỉa hè, bờ bo đúc sẵn (Chỉ tính nhân công) |
||||
25 |
Lưới chắn rác giếng tách Vật liệu thép bọc HDPE; KT: 1480x1000 |
1 |
Cái |
Lưới chắn rác giếng tách Vật liệu thép bọc HDPE; KT: 1480x1000 |
||||
26 |
3. HM: CẢI TẠO CỬA XẢ C5 |
3. HM: CẢI TẠO CỬA XẢ C5 |
||||||
27 |
3.1. Xây tường chắn |
3.1. Xây tường chắn |
||||||
28 |
Xây móng bằng gạch BT không nung đặc, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 |
0.1861 |
m3 |
Xây móng bằng gạch BT không nung đặc, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 |
||||
29 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 |
2.1056 |
m2 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 |
||||
30 |
3.2. Nối hố ga hiện trạng và cống C5 |
3.2. Nối hố ga hiện trạng và cống C5 |
||||||
31 |
3.2.1. Phá dỡ hiện trạng |
3.2.1. Phá dỡ hiện trạng |
||||||
32 |
Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ |
1.6824 |
m3 |
Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ |
||||
33 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.2075 |
100m3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
||||
34 |
3.2.2. Biện pháp thi công cọc, ván thép |
3.2.2. Biện pháp thi công cọc, ván thép |
||||||
35 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II |
0.64 |
100m |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II |
||||
36 |
Khấu hao vật tư cọc U200 (18.4kg/m) (1.17%*1 tháng+3.5%* 1 lần lắp dựng tháo dỡ) |
54.9939 |
kg |
Khấu hao vật tư cọc U200 (18.4kg/m) (1.17%*1 tháng+3.5%* 1 lần lắp dựng tháo dỡ) |
||||
37 |
Nhổ cọc thép hình trên cạn |
0.64 |
100m |
Nhổ cọc thép hình trên cạn |
||||
38 |
Thép tấm dày 5mm, (39,25kg/1m2) (1,5%*1 tháng +5% 1 lần lắp dựng tháo dỡ) |
163.28 |
kg |
Thép tấm dày 5mm, (39,25kg/1m2) (1,5%*1 tháng +5% 1 lần lắp dựng tháo dỡ) |
||||
39 |
Lắp dựng thanh chống H200 (21,3kg/1m) |
0.4503 |
tấn |
Lắp dựng thanh chống H200 (21,3kg/1m) |
||||
40 |
Khấu hao vật tư thanh chống H200(21.3kg/1m) (1.5%*1 tháng+5%* 1 lần lắp dựng tháo dỡ) |
29.2695 |
kg |
Khấu hao vật tư thanh chống H200(21.3kg/1m) (1.5%*1 tháng+5%* 1 lần lắp dựng tháo dỡ) |
||||
41 |
Tháo dỡ giằng, thanh chống, tôn gia cố mương đặt ống |
2.9603 |
tấn |
Tháo dỡ giằng, thanh chống, tôn gia cố mương đặt ống |
||||
42 |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=30cm |
2 |
1 lỗ khoan |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=30cm |
||||
43 |
3.2.3. Lắp đặt đường ống HDPE |
3.2.3. Lắp đặt đường ống HDPE |
||||||
44 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 450mm |
0.08 |
100m |
Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 450mm |
||||
45 |
Quét Sika chống thấm |
2 |
lỗ |
Quét Sika chống thấm |
||||
46 |
Băng cảnh báo |
8 |
m |
Băng cảnh báo |
||||
47 |
Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.1948 |
100m3 |
Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
||||
48 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ |
1.6951 |
100m3 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ |
||||
49 |
3.2.4. Hoàn trả kết cấu hè gạch Terrazzo |
3.2.4. Hoàn trả kết cấu hè gạch Terrazzo |
||||||
50 |
Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 |
1.1216 |
m3 |
Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 |