Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220719560-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220719560-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
2 |
Đầm đất |
Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
3 |
Đầm dùi |
Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
4 |
Máy hàn điện |
Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,912 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,016 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,44 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bulong M16, L=850 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0151 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 0,0125 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0892 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,57 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Lớp nilong chống mất nước | 0,892 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 0,3008 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,3008 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2761 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,2761 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5185 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,4944 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,384 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,728 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Bulong M16, L=850 | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0181 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 0,015 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0538 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,784 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Nilong lót | 0,5384 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3609 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Lắp cột thép các loại | 0,3609 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,3896 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3896 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,634 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,6624 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0128 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,256 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,152 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Bulong M16, L=850 | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,014 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 0,0112 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,356 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Lớp nilong chống mất nước | 0,3356 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 0,2438 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,2438 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2221 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,2221 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,403 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,4352 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 4,8356 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,2256 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỘC NAM:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỘC NAM:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.