Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04: Construction and installation

Find: 18:41 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading roads in Lo Ha village, Chuyen Ngoai commune
Name of Tender Notice
Package 04: Construction and installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading roads in Lo Ha village, Chuyen Ngoai commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
19:00 24/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:33 14/09/2022
to
19:00 24/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
19:00 24/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
130.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt thép
Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
2
Đầm cóc
Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
3
Đầm dùi
Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
4
Đầm bàn
Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Máy đào
Dung tích gầu
1
6
Máy hàn điện
Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
7
Lu bánh thép
Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
8
Lu rung
Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
9
Máy ủi
Công suất
1
10
Máy trộn bê tông
Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
11
Máy trộn vữa
Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
12
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
13
Máy nén khí
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
14
Máy phun nhựa đường
Công suất >= 140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
15
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
16
Xe tải gắn cẩu
Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, đăng kiểm để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén
475,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1m
4,7542 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m
4,7542 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km
4,7542 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào bùn bằng thủ công
13,915 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất I
1,2524 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất I
103,511 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất I
9,316 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
11,7426 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
11,7426 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
4,96 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II
2,834 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào cấp đường bằng máy đào - Cấp đất II
0,2551 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II
317,896 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II
28,6106 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
0,784 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
7,0556 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Mua vật liệu đá lẫn đất nền K95
1.019,148 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
32,1226 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
32,1226 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98
26,7526 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Mua vật liệu đá lẫn đất nền K98
3.477,838 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II
9,6307 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Thi công móng cấp phối đá dăm Loại I
9,4372 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2
55,5547 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h
9,2332 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ
9,2332 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28 km tiếp theo, ô tô tự đổ
9,2332 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
55,5547 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông gia cố lề SX M200, đá 1x2, PCB30
27,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
35,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm
29,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng cột - Cấp đất II
4,16 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30
4,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt cột và Biển tam giác cạnh 70cm
13 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Mua biển báo tam giác
13 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Mua cột biển báo đường kính 80cm
13 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đắp bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,7959 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I
1,849 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đào móng kè bằng máy đào - Cấp đất I
0,1664 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
28,45 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
4,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
28,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
36,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
2,49 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Quét nhựa đường để dán vải địa
1,23 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lún
0,0123 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thi công tầng lọc cát khe lún
0,0012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0,0002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4
0,0001 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚC THỊNH HN as follows:

  • Has relationships with 29 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.25 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 89.66%, Consulting 10.34%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 168,916,240,000 VND, in which the total winning value is: 168,609,291,778 VND.
  • The savings rate is: 0.18%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04: Construction and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04: Construction and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second