Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy đào: Còn sử dụng tốt |
1 |
1 |
Bốc lên - thép các loại |
579.969 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại |
5064.487 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại |
1213.064 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại |
726.869 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao |
652.327 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại |
30.343 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại |
579.969 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại |
5064.487 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại |
5064.487 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại |
726.869 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao |
652.327 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại |
30.343 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại |
579.969 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún |
301.829 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
3.235 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
12.446 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
75.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg |
853.5 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Máy đóng mở vít V0 |
21 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu |
2.676 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
44.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bu lông các loại |
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước |
2.676 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 |
0.504 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Máy đóng mở vít V0 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu |
0.154 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
3.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bu lông các loại |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
0.154 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 |
0.037 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 |
48.32 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
1.362 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
217.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
747.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 |
48.32 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
25.714 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại |
5064.487 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại |
1213.064 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bốc lên - gạch xây các loại |
726.869 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bốc lên - xi măng bao |
652.327 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bốc lên - gỗ các loại |
30.343 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC( KHÔNG TRUNG CHUYỂN) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II |
50.057 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II |
4.505 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
304.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
5.006 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II |
5.006 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
5.006 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Vận chuyển trạt trong phạm vi <= 1000m |
3.043 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Vận chuyển trạt trong phạm vi <= 5km |
3.043 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |