Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04: Construction and installation, construction equipment

Find: 18:05 01/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Residential area and regulating lake in Tan Phuong village, Tan My commune, Bac Giang city
Name of Tender Notice
Package 04: Construction and installation, construction equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Residential area and air-conditioning lake in Tan Phuong village, Tan My commune, Bac Giang city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
18:00 21/07/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:55 01/07/2022
to
18:00 21/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:00 21/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
770.000.000 VND
Amount in text format
Seven hundred seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
3
2
Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
5
3
Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
4
Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
5
Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
6
Cần trục bánh lốp (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
7
Máy rải cấp phối đá dăm (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy hàn điện
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
11
Máy đầm cóc
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
12
Máy đầm bàn
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
13
Máy đầm dùi
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
14
Máy cắt uốn thép
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
15
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
16
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
17
Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
18
Máy cắt bê tông
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
19
Máy hàn nhiệt
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
20
Máy ép đầu cốt
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
21
Máy đo điện trở (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
22
Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào san đất cấp II
55,697 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85
282,633 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
3 Vận chuyển đất, đất cấp II - Đắp san nền
55,697 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
4 Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K85)
15.460,621 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
5 Đào xúc đất cấp I
15,3475 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
6 Vận chuyển đất cấp I - Đắp san nền
15,3475 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
7 Đào nền đường, đất cấp II
20,4286 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
8 Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền
16,7874 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
28,2933 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
10 Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K90)
3.112,23 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
11 Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc
424,12 100m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
228,55 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
13 Ván khuôn móng dài
3,2782 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
35,8229 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100
1.780,85 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
97,39 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
17 Ván khuôn mái bờ kênh mương
9,7388 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
40,4219 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp
4,869 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,3263 tấn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng
5.410 1 cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P
101,055 tấn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P
101,055 tấn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P
10,1055 10 tấn/1km Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
154,1964 m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm
2,445 100m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4
0,269 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
1,63 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
29 Đào nền đường, đất cấp I
46,4023 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
30 Vận chuyển đất cấp I - Đắp san nền
46,4023 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
31 Phá dỡ kết cấu bê tông
64,44 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
32 Vận chuyển đất cấp IV - Đổ ra bãi thải
0,6444 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
33 Đào nền đường, đất cấp II
4,5706 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
34 Vận chuyển đất cấp II - Đắp san nền
4,57 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
35 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95
45,6838 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
36 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85
68,7231 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
37 Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K95)
5.162,2694 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
38 Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K85)
7.353,3717 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
39 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
18,4082 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
40 Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K98)
2.135,3512 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
6,6269 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,754 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
34,1054 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
34,1054 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
45 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
5,7877 100tấn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
46 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,9617 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
47 Đất cấp 3 (dùng cho đắp nền K98)
111,5572 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,577 100m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
49 Rải lớp nilông chống mất nước
3,2057 100m2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT
50 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
64,11 m3 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04: Construction and installation, construction equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04: Construction and installation, construction equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 88

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second