Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04 (construction and installation): Construction work

Find: 15:25 04/08/2026
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Upgrading road 101B
Bidding package name
Package 04 (construction and installation): Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
LCNT Plan Project: Upgrading road 101B
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Town budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Xã La Ngà, Province Đồng Nai
Time of bid closing
08:30 13/08/2026
Validity of bid documents
120 days
AI-classified field
AI-classified business sector
Approval ID
189/QĐ-PKT
Approval date
04/08/2026 15:24
Approval Authority
Phòng Kinh tế xã La Ngà

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
15:24 04/08/2026
to
08:30 13/08/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:30 13/08/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
230.000.000 VND
Amount in words
Two hundred thirty million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 Công ty TNHH TVXD EDCO Minh Phát Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 245B, tổ 4, KP Hiệp Quyết, thành phố Đồng Nai.
2 Công ty TNHH MTV XD - DV Hữu Nguyễn Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 95, Khu dân cư 16, Ấp Gia Canh 7, Nâng cấp đường 101B, Thành phố Đồng Nai.
3 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tổng hợp Phú Quý Consulting for setting up E-HSMT Tổ 4, ấp Tân Hạnh, xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai.
4 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Ngân Anh Phát E-HSMT . appraisal consulting Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai.
5 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tổng hợp Phú Quý E-HSDT assessment consulting Tổ 4, ấp Tân Hạnh, xã Xuân Định, thành phố Đồng Nai.
6 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Ngân Anh Phát Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, thành phố Đồng Nai.

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
TDMT_1
Decision number
201/QĐ-PKT
Decision approval date
00:00 28/08/2026
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
08:21 03/09/2026

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy đào/ Xe đào Công suất ≥ 1.2m3 Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê)
1
2
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
3
Máy ủi Công suất 110 CV; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê)
1
4
Máy san tự hành Công suất ≥ 108 CV; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
5
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
6
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 420 m3/h Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
7
Máy lu tĩnh Công suất ≥ 8 tấn ; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
8
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
3
9
Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
2
10
Máy lu rung Công suất ≥ 16 tấn; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
11
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
12
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - (Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
13
Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- (Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
1
14
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: > 3Kw ; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
2
15
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): Giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp và năng lực bên cho thuê đủ điều kiện cho thuê thiết bị , cam kết sẵn sàng huy động thực hiện dự án của bên cho thuê )
5

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
RÃNH THOÁT NƯỚC
2
ĐÀO ĐẮP THI CÔNG RÃNH THOÁT NƯỚC
3
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
49.739
100m3
4
Đắp đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
28.375
100m3
5
RÃNH THOÁT NƯỚC (0.5X0.5)m, 720kg/1 CẤU KIỆN
6
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250
729.349
m3
7
Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương
76.21
100m2
8
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4
172.88
m3
9
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
172.88
m3
10
Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm
53.549
tấn
11
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm
1910
lỗ khoan
12
Vữa sikardua 731 lấp lỗ khoan
0.016
m3
13
RÃNH THOÁT NƯỚC (0.5X0.5)m, 240kg/1 CẤU KIỆN
14
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300
205.381
m3
15
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
10.567
100m2
16
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm
2.272
tấn
17
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm
35.785
tấn
18
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện 200 ÷ ≤ 500 kg
2161
cấu kiện
19
PHẦN TUYẾN
20
THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
21
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
80.935
100m2
22
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
80.935
100m2
23
Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (nhũ tương CRS-1)
128.764
100m2
24
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,4cm
59.247
100m2
25
Tưới lớp thấm bám nhựa đường MC70 1kg/m2
22.822
100m2
26
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên
4.427
100m3
27
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới
5.042
100m3
28
BÓ VỈA
29
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300
279.474
m3
30
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
76.22
m3
31
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
14.228
100m2
32
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm
25.484
100m
33
PHẦN HỐ THU VÀ CỐNG TRÒN
34
HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
35
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300
40.09
m3
36
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m
7.09
100m2
37
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
7.115
tấn
38
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
23.21
m3
39
Lưới chắn rác, khung lưới chắn rác bằng
211
bộ
40
Lắp đặt Lưới chắn rác và khung
211
cấu kiện
41
VAN NGAN MUI
42
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200
37.98
m3
43
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen
1.519
100m2
44
Van ngăn mùi hố ga
211
bộ
45
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện 200 ÷ ≤ 500 kg
211
cấu kiện
46
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250
33.842
m3
47
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m
2.566
100m2
48
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4
3.888
m3
49
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
3.888
m3
50
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
1.996
tấn

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04 (construction and installation): Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04 (construction and installation): Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 20

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second