Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04: Construction work and equipment installation

Find: 12:09 23/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of infrastructure in Nguyen Xa residential area, An Hiep commune, Quynh Phu district
Name of Tender Notice
Package 04: Construction work and equipment installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of infrastructure in Nguyen Xa residential area, An Hiep commune, Quynh Phu district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to the adjusted unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:00 12/09/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:04 23/08/2022
to
16:00 12/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 12/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
500.000.000 VND
Amount in text format
Five hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động bình thường
1
2
Cần cẩu hơi
Công suất ≥ 6 tấn
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70kg
2
4
Máy đào
Thể tích gầu ≥ 0,45m3
2
5
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 10 tấn
1
6
Máy lu rung tự hành
Trọng lượng ≥ 20 tấn
1
7
Máy trộn vữa
Thể tích ≥ 150 lít
1
8
Máy trộn bê tông
Thể tích ≥ 250 lít
1
9
Ô tô tự đổ
Trọng lượng ≥ 5 tấn
2
10
Máy hàn nhiệt D63 ÷160mm
Hoạt động bình thường
1
11
Máy ủi
Công suất 108CV
1
12
Máy ép đầu cốt
Hoạt động bình thường
1
13
Máy đo điện trờ
Hoạt động bình thường
1
14
Máy đo điện áp
Hoạt động bình thường
1
15
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23 kW
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
54,1691 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
308,5447 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
45,4774 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
45,4774 100m3/1km Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
29,5676 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
331,929 1m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0129 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
32,1985 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
16,0993 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
10,3035 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
60,6357 100m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
60,6357 100m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
142,5328 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
1,9956 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
15 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
22,173 1m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
46,445 1m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
4,18 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
7,2929 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
33,4027 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
33,4027 100m3/1km Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
5 m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2 100m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm
20 cái Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
20 cái Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
25 Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắng
75 M Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
26 Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3900
20 biển Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
27 Mặt biển báo HCN cạnh 60cm PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3900
7,2 m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng)
224,2 m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng)
29,15 m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc)
73 m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
8,1474 100m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
115,94 m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
33 Ván khuôn móng dài
9,9682 100m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
263,47 m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
35 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30
237,42 m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
69,47 m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
37 Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
26,33 m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
10,9575 100m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
39 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30
1.238 m Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
40 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30
267 m Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
41 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB30
3.434,28 m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
42 Trồng dặm cỏ nhung
2.398 1m2/lần Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
43 Trồng cây bóng mát (vận dụng)
190 1 cây/ lần Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
44 Cây xà cừ ĐK gốc 25cm
190 cây Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
381,35 m2 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30
343,43 m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
234,71 tấn Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
23,471 10 tấn/1km Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
49 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
87,3 100m Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
50 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
89,8 m3 Theo yêu cầu của Chương V của HSMT và hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04: Construction work and equipment installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04: Construction work and equipment installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 83

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second