Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04: Construction work, testing piles static compression and ensuring construction safety

Find: 11:35 09/07/2022

DauThau.info software detected that there is more than 1 announced contractor selection result with the same TBMT number 20220725169-00, the system automatically identifies 1 bid package that it considers the most correct.

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Invest in building the hall of the cultural house of the People's Committee of Quynh Hong commune
Name of Tender Notice
Package 04: Construction work, testing piles static compression and ensuring construction safety
Investor
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hồng; địa chỉ: Xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Invest in building the hall of the cultural house of the People's Committee of Quynh Hong commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 20/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding

Bid award

Award date
15:00 20/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
105.302.000 VND
Amount in text format
One hundred five million three hundred two thousand dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu bánh hơi
≥ 16T
1
2
Máy ép cọc
≥ 150T
1
3
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7kW
1
4
Máy cắt bê tông
≥ 1,5kW
1
5
Máy cắt uốn cốt thép
≥ 5Kw
1
6
Máy đầm bàn
≥ 1Kw
1
7
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70Kg
1
8
Máy đầm dùi
≥ 1,5Kw
1
9
Máy khoan bê tông
≥ 0,62Kw
1
10
Máy đào
≥ 0,8m3
1
11
Máy hàn điện
23Kw
1
12
Máy khoan đứng
≥ 4,5kW
1
13
Máy mài
≥ 2,7kW
1
14
Máy nén khí diezel
≥ 360m3/h
1
15
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
16
Máy trộn vữa
≥ 150 lít
1
17
Ô tô tự đổ
≥ 5T
1
18
Ô tô tải
≥ 7T
1
19
Máy bơm bê tông
≥ 50m3/h
1
20
Máy lu bánh thép tự hành
≥ 8,5T
1
21
Máy thủy bình
sử dụng tốt
1
22
Búa căn khí nén 3m3/ph
≥ 3m3/ph
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trong nén từ 100 đến
100 tấn/lần Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Nhân công cấp bậc bình quân 4/7 phục vụ
6 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống, hai lần lên, hai lần xuống( tạm tính hệ dầm thí nghiệm10 tấn)
7,6 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Cẩu trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm
3,8 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển đi, về và trung chuyển, mỗi ca cẩu 4 công
45,6 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến và đi khỏi công trường bằng ô tô 5 tấn ( 2 lượt, 2 chuyến ca)
15,2 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Gia công hệ khung dàn
0,8122 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
4,375 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
4,375 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lắp cột thép các loại
0,8122 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Gia công hàng rào lưới thép
237 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,644 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,644 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,644 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm
4,6 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
291,4125 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
6,2466 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
29,5982 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,3432 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
5,8748 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
5,8748 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
23,313 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
728,5313 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
46,886 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
0,468 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 cọc thép hình dùng ép âm
1 cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
688 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
3,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,039 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,039 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
13,2402 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
4,1633 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
5,4543 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
18,7525 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
93,7739 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,1224 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,2742 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
6,0004 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn móng cột
1,8262 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn móng dài
1,9001 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
40,8375 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
4,3768 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,2515 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,2515 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
17,6154 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
22,2356 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
4,1011 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m
0,8114 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,2828 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,968 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG as follows:

  • Has relationships with 59 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.51 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.86%, Construction 83.62%, Consulting 15.52%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 959,461,754,270 VND, in which the total winning value is: 957,142,240,958 VND.
  • The savings rate is: 0.24%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04: Construction work, testing piles static compression and ensuring construction safety". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04: Construction work, testing piles static compression and ensuring construction safety" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 27

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second