Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Attention: This will be the last change 14:20 Jun 25, 2020
Extension:
Bid closing time extended from 09:00 on June 29, 2020 to 15:30 on June 30, 2020
Bidding opening time extended from 09:00 on June 29/ 06/2020 to 15:30 on 30/06/2020
Reason for delay:
Adjustment of E-HSMT
- 20200656169-00 Posted for the first time (View changes)
- 20200656169-01 - Change:Tender ID, Notice type (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| # | Unit name | Role | Address |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Nam Sài Gòn | Consulting for required documents (E-HSMT), Evaluation of proposals (E-HSDT) | 55A, đường số 2, cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quang Hà | Appraisal of required dossiers (E-HSMT) and contractor selection results | 1931 Phạm Thế Hiển, Phường 6, Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh |
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 1. Băng keo trong 48mm | 90 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 2. Băng keo trong 10mm | 40 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 3. Băng keo màu 36mm | 60 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 4. Băng keo vải 36mm | 40 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 5. Băng keo màu 48mm | 40 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 6. Băng keo vải 48mm | 20 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 7. Bìa sơ mi mỏng | 3.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 8. Bìa sơ mi mủ có nút | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 9. Bìa sơ mi lá | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 10. Bìa giấy | 300 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 11. Bìa trình ký | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 12. Sáp đếm tiền | 50 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 13. Keo dán giấy Queen hoặc tương đương | 13.000 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 14. Kim bấm giấy số 10 | 5.000 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 15. Kim bấm giấy 23/10 | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 16. Kim kẹp giấy đầu tròn | 1.300 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 17. Cây bấm kim số 10 | 80 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 18. Sổ caro 296 trang | 15 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 19. Sổ caro 300 trang | 120 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 20. Tập 100 trang (luôn bìa) | 1.000 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 21. Bút bi đỏ | 1.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 22. Bút bi xanh | 10.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 23. Bút chì khúc | 100 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 24. Bút dán bàn cặp | 200 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 25. Bút lông dầu | 1.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 26. Bút lông dầu ghi đĩa CD | 800 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 27. Bút lông bảng | 500 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 28. Bút xóa nước | 50 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 29. Pin đũa | 300 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 30. Pin vuông 9V | 320 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 31. Pin tiểu 2A | 2.500 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 32. Pin trung | 400 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 1. Giấy fort màu A4 | 120 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 2. Giấy A4 bìa màu | 150 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 3. Giấy A4 Bãi Bằng hoặc tương đương | 1.500 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 4. Giấy A4 IK PLUS hoặc tương đương | 4.000 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 5. Giấy A5 | 5.000 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 6. Giấy in nhiệt | 1.500 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 7. Giấy A3 IK PLUS hoặc tương đương | 50 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 1. Mực nạp máy in | 1.800 | Bình | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 2. Hộp mực epson T60 hoặc tương đương | 90 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 3. Hộp mực Duplo DC – 14 hoặc tương đương | 40 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 4. Hộp mực in HP 2035D (05A) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 5. Hộp mực in HP 2015D (53A) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 6. Hộp mực in HP 1102 (85A) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 7. Hộp mực in HP 125 (83A) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 8. Hộp mực in HP (80A) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 9. Mực in phun màu Epson | 30 | Bình | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 10. Hộp mực in canon 2900 (303) hoặc tương đương | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 11. Hộp mực in canon 3300 (308) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.