Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí lập thiết kế bản vẽ thi công |
1 |
Trọn gói |
||
2 |
Áp dụng mô hình thông tin công trình (BIM) |
1 |
Trọn gói |
||
3 |
Dự phòng cho khối lượng khảo sát phát sinh (Nhà thầu chào chi phí dự phòng đối với khối lượng công tác khảo sát xây dựng đúng bằng giá trị là 280.372.000 đồng) |
280.372.000 |
VNĐ |
1 |
Thí nghiệm mẫu đất nguyên dạng: gồm các chỉ tiêu thành phần hạt, độ ẩm thiên nhiên, dung trọng thiên nhiên (γ), khối lượng riêng (tỷ trọng Δ), giới hạn chảy (WL) và giới hạn dẻo (WP), hệ số nén lún (a), cường độ kháng cắt (C, φ) |
12 |
mẫu |
||
2 |
Thí nghiệm mẫu đất không nguyên dạng: gồm các chỉ tiêu thành phần hạt, Khối lượng riêng (tỷ trọng Δ), Giới hạn chảy (WL) và giới hạn dẻo (WP), Góc nghỉ khô (αd), góc nghỉ bão hoà (αw), Hệ số rỗng lớn nhất (εmax), hệ số rỗng nhỏ nhất (εmin) |
7 |
mẫu |
||
3 |
Thí nghiệm mẫu đá: gồm các chỉ tiêu Dung trọng thiên nhiên (γ), Khối lượng riêng (tỷ trọng Δ), Cường độ kháng nén ở hai trạng thái khô, Cường độ kháng nén ở hai trạng thái bão hòa |
12 |
mẫu |
||
4 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, đất đá cấp I-III |
27 |
Lần |
||
5 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, đất đá cấp IV-VI |
73 |
Lần |
||
6 |
Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của đất đào nền để tận dụng |
||||
7 |
Công lấy mẫu |
6,50 |
công |
||
8 |
Thí nghiệm thành phần hạt |
13 |
chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm giới hạn chảy (Wl), giới hạn dẻo (Wp) |
13 |
chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm đầm nén proctor phương pháp tiêu chuẩn (I-D) |
13 |
chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm sức kháng cắt khô ở độ ẩm tốt nhất và bão hòa (K95 và K98) |
26 |
chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm chỉ số CBR trong phòng |
13 |
chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý cấp phối đá dăm |
||||
14 |
Thí nghiệm thành phần hạt |
12 |
chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm giới hạn chảy (Wl), giới hạn dẻo (Wp) |
12 |
chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm hàm lượng thoi dẹt |
12 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm đầm nén proctor phương pháp tiêu chuẩn (I-D) |
12 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm chỉ số CBR trong phòng |
12 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Khảo sát đường hiện hữu |
||||
20 |
Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần Benkelman |
315 |
điểm |
||
21 |
Đào các hố đào để xác định bề dày, loại vật liệu và trạng thái của từng lớp, đất cấp III |
0,75 |
m3 |
||
22 |
Hoàn trả hố đào, đầm chặt K95 |
0,75 |
m3 |
||
23 |
Thí nghiệm thiết kế thành phần hỗn hợp bê tông nhựa |
||||
24 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Độ kim lún ở 250C |
1 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Chỉ số độ kim lún PI (tính từ độ kim lún) |
1 |
chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Điểm hóa mềm |
1 |
chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Độ nhớt động lực ở 600C |
1 |
chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Độ kéo dài ở 250C |
1 |
chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Hàm lượng paraphin |
1 |
chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Điểm chớp cháy |
1 |
chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Độ hòa tan trong Tricloetylen |
1 |
chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Khối lượng riêng ở 250C |
1 |
chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Tổn thất khối lượng |
1 |
chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Tỷ lệ độ kim lún còn lại so với độ kim lún ban đầu ở 250C |
1 |
chỉ tiêu |
||
35 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Độ kéo dài ở 250C |
1 |
chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm nhựa đường 60/70: Độ dính bám với đá |
1 |
chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm bột khoáng: Thành phần hạt |
1 |
chỉ tiêu |
||
38 |
Thí nghiệm bột khoáng: Khối lượng riêng (tính toán độ rỗng cốt liệu) |
1 |
chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm bột khoáng: Độ ẩm |
1 |
chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm bột khoáng: Chỉ số dẻo |
1 |
chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm bột khoáng: Hệ số thích nước |
1 |
chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm cát: thành phần hạt và mô đun độ lớn |
1 |
chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm cát: khối lượng riêng |
1 |
chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm cát: hàm lượng vật liệu nhỏ hơn 0,075mm xác định bằng phương pháp rửa |
1 |
chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm cát: thí nghiệm đương lượng ES (vận dụng thành phần hạt của cát bằng PP tỷ trọng kế |
1 |
chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm cát: Thí nghiệm độ góc cạnh (vận dụng độ rỗng giữa các hạt của đá) |
1 |
chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm đá dăm: Độ hao mòn khi va đập trong máy Los Angeles |
3 |
chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm đá dăm: Hàm lượng hạt thoi dẹt |
3 |
chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm đá dăm: Hàm lượng hạt sét cục và hạt mềm yếu |
3 |
chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm đá dăm: Thí nghiệm hàm lượng vật liệu nhỏ hơn 0,075mm xác định bằng phương pháp rửa |
3 |
chỉ tiêu |