Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
||||
2 |
Bình đồ trên cạn, tỷ lệ 1/500, đường đồng mức h=0,50m |
4.965 |
ha |
||
3 |
Bình đồ dưới nước, tỷ lệ 1/500, đường đồng mức h=0,5m |
4.965 |
ha |
||
4 |
Cắt ngang trên cạn, tỷ lệ 1/200 |
1.29 |
km |
||
5 |
Cắt ngang dưới nước, tỷ lệ 1/200 |
1.44 |
km |
||
6 |
Cắt ngang trên cạn, tỷ lệ 1/200 |
0.325 |
km |
||
7 |
Cắt dọc trên cạn tỷ lệ ngang 1/1000, đứng 1/200 |
0.3 |
km |
||
8 |
Cắm mốc tim tuyến công trình |
8 |
Điểm |
||
9 |
Cắm mốc giải phóng mặt bằng công trình |
47 |
Điểm |
||
10 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT |
||||
11 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I –III (80% khối lượng chiều dài khoan trên cạn) |
264 |
m khoan |
||
12 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV –VI (20% khối lượng chiều dài khoan trên cạn) |
66 |
m khoan |
||
13 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I –III (80% khối lượng chiều dài khoan dưới nước) |
39.2 |
m khoan |
||
14 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV –VI (20% khối lượng chiều dài khoan dưới nước) |
9.8 |
m khoan |
||
15 |
Khối lượng riêng (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Độ ẩm, độ hút ẩm (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Giới hạn dẻo, giới hạn chảy (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thành phần hạt (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Sức chống cắt trên máy cắt phẳng (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén chậm) (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Khối thể tích (dung trọng) (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Xác định hệ số thấm (mẫu đất nguyên dạng) |
32 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Khối lượng riêng (mẫu đất không nguyên dạng) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thành phần hạt (mẫu đất không nguyên dạng) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Khối lượng thể tích xốp (mẫu đất không nguyên dạng) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Góc nghỉ tự nhiên của cát (mẫu đất không nguyên dạng) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Độ ẩm, độ hút ẩm (mẫu đất không nguyên dạng) |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
LẬP THIẾT KẾ BVTC VÀ DỰ TOÁN XÂY DỰNG |
1 |
Khoản |