Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 04: The whole construction part

Find: 18:24 22/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction and upgrading of roads and drainage ditches of Tran Phu, Hong Phong and Dien Bien blocks, Nghi Huong ward, Cua Lo town
Name of Tender Notice
Package 04: The whole construction part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: Construction and upgrading of roads and drainage ditches in Tran Phu, Hong Phong and Dien Bien blocks, Nghi Huong ward, Cua Lo town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget, provincial budget support, ward budget, socialization sources and mobilization of other lawful sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
19:00 02/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:17 22/06/2022
to
19:00 02/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
19:00 02/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
140.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào >= 0,8 m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
2
2
Máy ủi >= 110 CV
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
3
Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
2
4
Máy san >= 110 CV
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
5
Máy rải bê tông nhựa >= 130 CV
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
6
Trạm trộn bê tông nhựa
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
7
Ô tô tự đổ 7-10 tấn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
3
8
Cần trục bánh lốp >= 10T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
9
Ô tô tưới nhựa đường
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
10
Ô tô tưới nước
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
11
Máy thủy bình
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1
12
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn
204,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Xúc và vận chuyển phế thải
2,044 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp II
1,547 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào khuôn đường, đất cấp II
7,999 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường, đất cấp II
0,072 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,247 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
5,352 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III
921,571 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất đắp
92,157 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất thải, đất cấp II
9,618 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lu lèn lại mặt đường hoàn thiện
18,993 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
17,837 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
17,837 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
16,998 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xếp vỉa đá hộc kích thước 20x30cm
7,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II
84,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II
0,841 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
8,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng
0,24 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương
3,144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép
2,109 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200
33,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thuê bãi đúc tấm đan
1 bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan
0,49 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
1,119 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
10,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển tấm đan đúc sẵn
0,267 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
120 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan rãnh bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện
165 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng
34,65 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển phế thải
0,139 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố
0,99 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,119 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,798 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200
10,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan
0,729 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
1,652 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
16,632 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
165 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Hoàn thiện lại đường ống nước, đường cáp ngầm, do vướng khi thi công
1 hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
1,076 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
0,359 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng, chiều rộng
0,098 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,032 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông móng, chiều rộng
0,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Cọc biển báo D90, mạ kẽm được sơn theo quy định
5 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Biển báo tròn phán quang D700mm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng búa căn
256,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xúc và vận chuyển phế thải
2,569 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp II
1,475 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 04: The whole construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 04: The whole construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 62

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second