Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình khu vực Mốc 1320/1(2), xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu |
||||
2 |
Khảo sát địa hình khu vực Mốc 1349/1(2)+229m đến 1349/1(2)+729m xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái |
||||
3 |
Khối lượng khảo sát địa chất, hố đào trên cạn (khu vực Mốc 1320/1(2), xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu). |
||||
4 |
Thí nghiệm phân tích thành phần khoáng sản (khu vực Mốc 1320/1(2), xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu). |
1 |
mẫu |
||
5 |
Khối lượng khảo sát địa chất, hố đào trên cạn (khu vực Mốc 1349/1(2)+229m đến 1349/1(2)+729m xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái). |
||||
6 |
Thí nghiệm xác định chỉ tiêu đất đắp chế bị, trạng thái tự nhiên, khô và bão hòa (khu vực Mốc 1349/1(2)+229m đến 1349/1(2)+729m xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái) |
||||
7 |
Thí nghiệm đầm nén tiêu chuẩn |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm phân tích thành phần khoáng sản (khu vực Mốc 1349/1(2)+229m đến 1349/1(2)+729m xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái). |
2 |
mẫu |
||
9 |
Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình |
1 |
khoản |
||
10 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình II |
1 |
điểm |
||
11 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.0125 |
km |
||
12 |
Bình đồ tỷ lệ 1/1.000, đo trên cạn, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
0.015 |
100 ha |
||
13 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình II |
2 |
điểm |
||
14 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.033 |
km |
||
15 |
Bình đồ tỷ lệ 1/1.000, đo trên cạn, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
0.04 |
100 ha |
||
16 |
Hố đào trên cạn. Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m. Cấp đất đá IV-V |
4.5 |
m3 |
||
17 |
Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m. Cấp đất đá I-III |
4.5 |
m3 |
||
18 |
Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m. Cấp đất đá IV-V |
4.5 |
m3 |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
3 |
1 chỉ tiêu |