Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông |
1 |
1 vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
2 |
Phần thiết bị |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
3 |
Hạng mục 9: D1-7 Trung Tự |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
4 |
Phần hạ thế |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
5 |
Phần vật liệu |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
6 |
Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông |
1 |
1 vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
7 |
Phần thiết bị |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
8 |
Hạng mục 10: TT VP Chính Phủ |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
9 |
Phần trung thế |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
10 |
Phần vật liệu |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
11 |
Thí nghiệm Cáp hạ áp |
16 |
1 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
12 |
Thí nghiệm Cáp hạ áp |
48 |
1 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
13 |
Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông |
16 |
1 vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
14 |
Phần thiết bị |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
15 |
Hạng mục 11: A7 Khương Thượng |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
16 |
Phần trung thế |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
17 |
Phần vật liệu |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
18 |
Thí nghiệm Cáp hạ áp |
20 |
1 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
19 |
Thí nghiệm Cáp hạ áp |
60 |
1 sợi, 1 ruột |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
20 |
Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông |
19 |
1 vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
21 |
Phần thiết bị |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
22 |
TỔNG CỘNG |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
23 |
Nâng cao năng lực cấp điện lưới điện hạ áp trên địa bàn Đống Đa (phường Văn Chương, Hàng Bột, Quang Trung, Ô Chợ Dừa) năm 2026 |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
24 |
Hạng mục 1: TBA Công đoàn 2 |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
25 |
Phần trung thế |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
26 |
Phần vật liệu |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
27 |
Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông |
10 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
28 |
Thí nghiệm Cáp lực, điện áp <=1kV |
15 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
29 |
Thí nghiệm Cáp lực, điện áp <=1kV - sợi thứ 2 trở đi |
45 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
30 |
Phần thiết bị |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
31 |
Hạng mục 2: TBA Bất Động Sản 2 |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
32 |
Phần trung thế |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
33 |
Phần vật liệu |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
34 |
Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) |
21 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
35 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV |
21 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
36 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV-sợi thứ 2 trở đi |
63 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
37 |
Phần thiết bị |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
38 |
Hạng mục 3: TBA Khượng Thượng 1 |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
39 |
Phần trung thế |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
40 |
Phần vật liệu |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
41 |
Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) |
21 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
42 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV |
21 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
43 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV-sợi thứ 2 trở đi |
63 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
44 |
Phần thiết bị |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
45 |
Hạng mục 4: TBA Trần Quý Cáp 2 |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
46 |
Phần trung thế |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
47 |
Phần vật liệu |
hạng mục |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
|||
48 |
Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) |
12 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
49 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV |
18 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |
||
50 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV-sợi thứ 2 trở đi |
54 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
trên địa bàn phường Kim Liên, Đống Đa, Ô Chợ Dừa, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Hoàn Kiếm, Cửa Nam |
120 |