Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06: Building the command house; leveling

Find: 10:07 15/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction Investment Barracks of Mu Cang Chai District Customs Department/Ministry of Civil Defense of Yen Bai Province/QK2
Name of Tender Notice
Package 06: Building the command house; leveling
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selection of contractor for construction investment project Barracks Customs Department of Mu Cang Chai district/Ministry of Customs of Yen Bai province/QK2
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Defense budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:00 26/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:58 15/06/2022
to
09:00 26/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 26/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
165.000.000 VND
Amount in text format
One hundred sixty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt
≥1,7kW
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5kW
1
3
Khoan cầm tay
≥0,62 kW
1
4
Máy đầm bàn
≥1kW
2
5
Máy đầm dùi
≥1,5kW
2
6
Máy hàn điện
≥14kW
1
7
Máy mài
≥1kW
1
8
Máy trộn bê tông
≥250 lít
1
9
Máy trộn vữa
≥80 lít
1
10
Máy múc
≥0,4m3
1
11
Máy lu rung
≥16T
2
12
Máy ủi
≥110CV
1
13
Ô tô tự đổ
≥5T
4
14
Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
Thí nghiệm công trình
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
317,158 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
360,139 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng
34,0129 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn bê tông lót
1,0088 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng cột
1,2509 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn móng dài
2,3016 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,7473 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,2188 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
6,8295 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200
113,0101 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
1,3557 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3401 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,0949 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2
15,1279 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày
44,1566 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
6,179 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Mua đất để đắp K=0,90
100,2875 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô đất C3
10,0288 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Dải lớp li nông lót nền trước khi đổ bê tông
480,736 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
48,0736 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8185 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,1629 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
6,0377 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
5,0525 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
11,9246 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2
22,6019 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
9,932 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8905 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,996 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
4,4278 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,4864 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,3343 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
7,9178 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200
88,985 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
12,5039 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
20,0009 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
173,6027 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,6659 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2482 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3944 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
10,8529 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,6782 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,9726 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,754 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2
7,8577 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
91,8319 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50
224,0124 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
4,8045 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
9,5777 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
24,6863 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06: Building the command house; leveling". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06: Building the command house; leveling" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 22

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second