Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dàn giáo (bộ) ; (42 chân + 21 chéo)/bộ
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
20 |
2 |
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
5 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥70 kg
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
7 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu≥ 0,80 m3
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
1 |
8 |
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0.62 kW
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
11 |
Máy vận thăng, sức nâng ≥1T
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ trọng tải ≥2.5 Tấn
Tài liệu cần đối chiếu:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
2 |
1 |
Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 |
20 |
m |
||
2 |
Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 |
25 |
m |
||
3 |
Kẹp c |
45 |
cái |
||
4 |
Lắp đặt nối măng sông các loại |
15 |
cái |
||
5 |
Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm |
9 |
hộp |
||
6 |
Lắp đặt đầu nối ven răng các loại |
15 |
cái |
||
7 |
Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp |
7 |
hộp |
||
8 |
Lắp đặt hộp nối dây vuông |
2 |
hộp |
||
9 |
Lắp đặt giá treo quạt |
1 |
cái |
||
10 |
Lắp đặt giá sứ |
2 |
sứ |
||
11 |
PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY |
||||
12 |
Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC |
1 |
bình |
||
13 |
Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 |
1 |
bình |
||
14 |
Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa |
1 |
cái |
||
15 |
Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy |
1 |
cái |
||
16 |
NHÀ KHO PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THI TPTA |
||||
17 |
Nền : |
||||
18 |
Vệ sinh nền gạch hiện trạng bằng dung dịch tẩy bóng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) |
5 |
công |
||
19 |
Cạo sơn trong, ngoài công trình: |
||||
20 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà |
40.61 |
m2 |
||
21 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà |
10.7 |
m2 |
||
22 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà |
63.336 |
m2 |
||
23 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
40.61 |
m2 |
||
24 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà |
10.7 |
m2 |
||
25 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
63.336 |
m2 |
||
26 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
51.31 |
m2 |
||
27 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
63.336 |
m2 |
||
28 |
Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng: |
||||
29 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
4.66 |
m2 |
||
30 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 |
4.66 |
m2 |
||
31 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
4.66 |
m2 |
||
32 |
Cửa đi, cửa sổ: |
||||
33 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
2.8 |
m2 |
||
34 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
9.04 |
m2 |
||
35 |
Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, khung hoa bằng sắt hộp 14x14x1,2, phụ kiện |
6.24 |
m2 |
||
36 |
Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, khung hoa sắt vuông 14x14x1,2mm, phụ kiện |
1.92 |
m2 |
||
37 |
Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, phụ kiện (Không hoa sắt bảo vệ) |
0.64 |
m2 |
||
38 |
Ổ khoa cửa đi loại tay gạt |
2 |
bộ |
||
39 |
Thay trần: |
||||
40 |
Tháo dỡ trần |
14.96 |
m2 |
||
41 |
Làm trần bằng tấm Duraplex dày 4,5 ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) |
14.96 |
m2 |
||
42 |
Công vệ sinh: |
||||
43 |
Vệ sinh lại toàn bộ công trình (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) |
2 |
công |
||
44 |
NHÀ KHO - HỆ THỐNG ĐIỆN |
||||
45 |
PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN |
||||
46 |
Lắp đặt bộ đèn LED 1,2M M36 máng nhôm nhựa 4000lm 1x40W |
2 |
bộ |
||
47 |
Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A |
4 |
cái |
||
48 |
Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 |
1 |
cái |
||
49 |
Lắp đặt tủ điện 6 đường |
1 |
hộp |
||
50 |
Lắp đặt RCBO 2P-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA |
1 |
cái |