Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06: Construction + Ensuring traffic safety

Find: 11:36 27/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating roads from kindergarten to the gate of Ha Bi cultural village, Co Bi commune, Binh Giang district
Name of Tender Notice
Package 06: Construction + Ensuring traffic safety
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and renovating roads from kindergarten to the gate of Ha Bi cultural village, Co Bi commune, Binh Giang district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:00 07/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:31 27/08/2022
to
16:00 07/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 07/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm cóc >=50kg
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
2
Máy trộn bê tông >=250 lít
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
3
Máy hàn>=23KW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
2
5
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
1
6
Lò nấu sơn YHK 3A
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
1
7
Ô tô tự đổ: >=5 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
2
8
Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
9
Máy lu rung:>=25 tấn
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
10
Máy đào: >=0,8m3
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1
11
Máy rải:>=110CV
- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
9,0415 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
3,8275 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)
1,9608 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)
0,8694 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)
17,3224 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đất đồi mua ngoài
265,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3
2,2547 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đánh cấp trước khi đắp
56,83 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II
8,7456 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)
1,9099 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
0,7845 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
6,8676 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
11,446 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,3439 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,1095 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, tỷ lệ nhựa 1kg/m2
22,8919 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
22,8919 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
16,5867 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h
5,091 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
5,091 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
5,091 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
263,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
251,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
24,77 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn
9,9181 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
154,7813 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm
2 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lám bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
200 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
20,15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Biển tam giác KT: 70x70x70cm
2 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cột đỡ biển L=3,1m
6,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm
3,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,286 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
5,286 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cắt mặt đường BTXM cũ
0,7 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Phá dỡ cống bản cũ gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đắp bờ quai (đất tận dụng)
3,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Máy bơm nước 20CV
2 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm
4 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mm
5 1 đoạn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
2,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn móng + thân cửa ra
0,1756 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1
1,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
6,375 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II
0,2885 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)
0,0331 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,3101 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,3101 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06: Construction + Ensuring traffic safety". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06: Construction + Ensuring traffic safety" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 81

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second