Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06 (Construction of works)

Find: 17:50 05/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Cun Pheo Commune Police Headquarters, Mai Chau District
Name of Tender Notice
Package 06 (Construction of works)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for construction investment project: Cun Pheo commune police office
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget capital for the period 2021-2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
20:00 15/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:45 05/07/2022
to
20:00 15/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
20:00 15/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
66.000.000 VND
Amount in text format
Sixty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm dùi
>=1,5kw
2
2
Máy đầm bàn
>=1 kw
2
3
Máy hàn
>=23 kw
2
4
Máy cắt uốn thép
>=5kw
2
5
Máy trộn bê tông
>=250 lít
2
6
Máy trộn vữa
>=150 lít
2
7
Ô tô tự đổ
>=7 tấn
2
8
Máy khoan cầm tay
>= 0,62kw
1
9
Máy cắt gạch đá
>=1,7kw
2
10
Máy vận thăng hoặc tời
>=0,8 tấn
1
11
Máy mài
>=1kw
2
12
Máy đầm cóc
>= 70kg
1
13
Máy đào
>= 0,8m3
1
14
Máy ủi
>= 110CV
1
15
Máy lu
>= 9 tấn
1
16
Máy toàn đạc điện tử
Trắc địa
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,6966 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
6,0863 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
3 Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III
0,5858 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7051 100m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
14,4895 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100
17,3462 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0949 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,6415 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,7507 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
28,7058 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75
8,1018 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
20,4158 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,2074 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,0776 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,6804 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng
0,9976 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200
10,9736 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30
26,9191 m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
19 Gia công lan can bằng INOX 304
0,049 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
20 Lắp dựng lan can đường dốc
3,63 m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
21 TRụ lan can đường dốc bằng INOX D90x2mm
2 Cái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
22 Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75
6,669 m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1824 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,6828 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,3104 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,316 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8627 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,9012 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,5836 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,9056 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
15,1652 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,4024 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
3,3658 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
37,9309 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép
0,0735 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2307 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng
0,3749 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200
2,1892 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép
0,0102 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp
0,0222 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200
0,1383 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,2074 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,1421 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,2115 100m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
2,2428 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
46 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
78,4777 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao
31,5966 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75
337,193 m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75
837,8078 m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III
50 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75
145,8829 m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06 (Construction of works)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06 (Construction of works)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 43

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second