Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06: Construction work

Find: 15:40 16/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a medical station in Tien Tien commune, Hai Duong city
Name of Tender Notice
Package 06: Construction work
Investor
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Tiến (Địa chỉ: xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3542445;
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of a medical station in Tien Tien commune, Hai Duong city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
City budget support (from land auction in the commune in 2021), commune budget capital and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 27/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:35 16/07/2022
to
16:00 27/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 27/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ: >=5T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
2
2
Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngxe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
1
3
Máy cắt gạch đá >=1,7kW
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
4
Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
5
Máy đào: >=0,8m3
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng
1
6
Máy đầm bàn >=1kW
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
7
Máy đầm đất cầm tay>=70kg
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
8
Máy đầm dùi >=1,5kW
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
9
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
1
10
Máy hàn điện >=23kW
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
11
Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
12
Máy trộn bê tông >=250 lít
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
13
Máy trộn vữa >=150 lít
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2
14
Vận thăng lồng >=3T
Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất I
18,6 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cắt đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
2,543 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,261 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,073 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
1,088 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Gia công thép bản
0,089 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng thép bản
0,089 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I
3,115 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,627 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
5,487 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn móng cột
1,359 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn móng dài
2,165 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
13,939 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
56,971 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
10,401 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
47,257 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,304 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40
23,942 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,406 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,709 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,709 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,665 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,38 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
5,745 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
3,152 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
19,171 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,961 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,364 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,997 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
29,615 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
9,118 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
7,823 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
110,393 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,697 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
2,763 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,699 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
22,928 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,745 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,328 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,615 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
61,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,634 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40
48,012 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trụ thang gỗ chò chỉ KT 1200x165x165 (hoàn thiện cả vécni + lắp dựng)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 11x15cm
18,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công lan can cầu thang
0,069 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng lan can cầu thang
14,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 101

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second