Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 06: Construction work

Find: 23:30 31/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating traffic roads in Khoai Chau town (Section from Quan Thuong village cemetery to Kim Nguu pumping station irrigation canal; section from Kim Nguu pumping station irrigation canal to Rehabilitation school; Section from An Quang pagoda floating chute)
Name of Tender Notice
Package 06: Construction work
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Regarding the approval of the contractor selection plan for upgrading and renovating traffic routes in Khoai Chau town (Section from Quan Thuong village cemetery to Kim Nguu pumping station irrigation canal; Section from Kim Nguu pumping station irrigation canal). to the Rehabilitation School; the section from An Quang Pagoda to the floating trough)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
From the auction of land use rights, the town budget and other legal capital sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 11/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
23:19 31/07/2022
to
09:00 11/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 11/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
140.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy hàn
Công suất
1
1
Máy hàn
Công suất
1
2
Máy đào
Công suất
2
2
Máy đào
Công suất
2
3
Máy đầm bàn
Công suất
2
3
Máy đầm bàn
Công suất
2
4
Máy đầm dùi
Công suất
2
4
Máy đầm dùi
Công suất
2
5
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng
2
5
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng
2
6
Máy khoan
Công suất
1
6
Máy khoan
Công suất
1
7
Máy ủi
Công suất >= 110CV
1
7
Máy ủi
Công suất >= 110CV
1
8
Máy trộn bê tông
Dung tích >=250 lít
2
8
Máy trộn bê tông
Dung tích >=250 lít
2
9
Máy trộn vữa
Dung tích
2
9
Máy trộn vữa
Dung tích
2
10
Ô tô tự đổ
Tải trọng
2
10
Ô tô tự đổ
Tải trọng
2
11
Máy lu bánh thép
Trọng lượng
1
11
Máy lu bánh thép
Trọng lượng
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đào
1,765 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Đào vét bùn + hữu cơ bằng thủ công
44,114 1m3 Chương V của E-HSMT
3 Đào khuôn và đào cấp bằng máy đào - Cấp đất III
3,223 100m3 Chương V của E-HSMT
4 Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III
80,572 1m3 Chương V của E-HSMT
5 Vận chuyển bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
2,206 100m3 Chương V của E-HSMT
6 Vận chuyển bùn + hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
2,206 100m3/1km Chương V của E-HSMT
7 Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m
2,055 100m3 Chương V của E-HSMT
8 Vận chuyển đất đào khuôn và đào cấp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
2,055 100m3/1km Chương V của E-HSMT
9 Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
1,504 100m3 Chương V của E-HSMT
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
0,376 100m3 Chương V của E-HSMT
11 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
3,732 100m3 Chương V của E-HSMT
12 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
0,933 100m3 Chương V của E-HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thép
1,493 100m3 Chương V của E-HSMT
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công
37,32 m3 Chương V của E-HSMT
15 Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm
27,99 m3 Chương V của E-HSMT
16 Rải giấy dầu lớp cách ly
9,33 100m2 Chương V của E-HSMT
17 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường
0,08 100m2 Chương V của E-HSMT
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
186,6 m3 Chương V của E-HSMT
19 Đào mương bằng máy đào - Cấp đất II
1,314 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Đào mương bằng thủ công, Cấp đất II
32,854 1m3 Chương V của E-HSMT
21 Đắp đất hoàn trả đào mương bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
1,065 100m3 Chương V của E-HSMT
22 Đắp cát móng mương bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
0,911 100m3 Chương V của E-HSMT
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,643 100m3 Chương V của E-HSMT
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,643 100m3/1km Chương V của E-HSMT
25 Đóng cọc tre mương nước bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II
259,88 100m Chương V của E-HSMT
26 Thi công lớp đá đệm móng mương nước, ĐK đá 2x4
51,976 m3 Chương V của E-HSMT
27 Bê tông mương, bê tông M150, đá 2x4, PCB30
69,204 m3 Chương V của E-HSMT
28 Ván khuôn móng mương
0,876 100m2 Chương V của E-HSMT
29 Xây mương thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
234,914 m3 Chương V của E-HSMT
30 Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
861,4 m2 Chương V của E-HSMT
31 Bê tông cổ mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
31,247 m3 Chương V của E-HSMT
32 Ván khuôn cổ mương
2,336 100m2 Chương V của E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép cổ mương nước, ĐK ≤10mm
2,246 tấn Chương V của E-HSMT
34 Bê tông thanh chống ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
3,201 m3 Chương V của E-HSMT
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống
0,378 100m2 Chương V của E-HSMT
36 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm
0,359 tấn Chương V của E-HSMT
37 Lắp dựng thanh chống đúc sẵn bằng máy
97 cái Chương V của E-HSMT
38 Phá dỡ cống hiện trạng C1 kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông
1,075 m3 Chương V của E-HSMT
39 Xúc trạt thải phá dỡ cống C1 BTCT lên xe vận chuyển
0,011 100m3 Chương V của E-HSMT
40 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m
0,011 100m3 Chương V của E-HSMT
41 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km
0,011 100m3/1km Chương V của E-HSMT
42 Đào móng cống C1 bằng thủ công - Cấp đất II
33,06 1m3 Chương V của E-HSMT
43 Đào móng cống C1 bằng máy đào - Cấp đất II
1,322 100m3 Chương V của E-HSMT
44 Đắp cát móng cống C1 bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
0,755 100m3 Chương V của E-HSMT
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,653 100m3 Chương V của E-HSMT
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,653 100m3/1km Chương V của E-HSMT
47 Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, tường cánh cống C1 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất II
13,041 100m Chương V của E-HSMT
48 Thi công lớp đá đệm móng cống C1, ĐK đá 2x4
1,72 m3 Chương V của E-HSMT
49 Xây móng, thân cống, sân cống, chân khay cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30
5,17 m3 Chương V của E-HSMT
50 Xây móng cống C1 bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
7,08 m3 Chương V của E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 06: Construction work". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 06: Construction work" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 115

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second