Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài |
181.1328 |
m2 |
||
2 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, cao <= 4m |
5.8965 |
m3 |
||
3 |
Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, cao > 4m |
17.2428 |
m3 |
||
4 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
21.4726 |
m3 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm |
0.7306 |
m3 |
||
6 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm |
0.477 |
m3 |
||
7 |
Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá |
0.9022 |
m3 |
||
8 |
Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp |
1.3419 |
m3 |
||
9 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản |
0.7658 |
m3 |
||
10 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật |
0.2405 |
m3 |
||
11 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn |
0.98 |
m3 |
||
12 |
Căn chỉnh, định vị lại hệ mái |
1 |
bộ vì |
||
13 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác |
17.2428 |
m3 |
||
14 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác |
5.8965 |
m3 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái |
181.1328 |
m2 |
||
16 |
Ngói bổ sung |
6249.0816 |
viên |
||
17 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản |
20.1 |
m |
||
18 |
Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự |
65.26 |
m |
||
19 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
65.26 |
m |
||
20 |
Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ |
2 |
hiện vật |
||
21 |
Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung |
91.2504 |
m2 |
||
22 |
Bạt dứa che công trình |
271.6992 |
m2 |
||
23 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 |
5.591 |
m3 |
||
24 |
Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 |
4.4064 |
m3 |
||
25 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.5931 |
100m2 |
||
26 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.3394 |
100m3 |
||
27 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 |
8.9132 |
m3 |
||
28 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 |
22.2402 |
m3 |
||
29 |
Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 |
101.0918 |
m2 |
||
30 |
Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 |
115.2998 |
m2 |
||
31 |
Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu |
216.3916 |
m2 |
||
32 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.1136 |
tấn |
||
33 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.0674 |
tấn |