Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu >5T: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
2 |
Máy cắt, uốn cốt thép: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH. Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
3 |
Máy đầm bàn 1kW: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH. Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH. Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5kW: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
6 |
Máy đào dung tích gầu 0,8m3: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH. Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
7 |
Máy đào dung tích gầu 1,25m3: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH.Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
8 |
Máy hàn điện: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH. Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông 250 lít: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH. Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
10 |
Máy trộn vữa 150 lít: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH. Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ 7T: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
12 |
Máy vận thăng hoặc tời điện: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
13 |
Máy khoan bê tông: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
14 |
Máy cắt: Vận hành tốt
(Scan Đăng ký/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực đối với những thiết bị thuộc quy định tại thông tư 36/2019/TTBLĐTBXH; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê và hóa đơn của đơn vị cho thuê) |
1 |
1 |
Lắp đặt ổ cắm đôi |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Đế âm đơn |
14 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tủ điện âm tường có nắp che chứa 12-14 module |
10 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 |
10 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt đèn báo pha |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt đồng hồ Vôn kế |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt đồng hồ Ampe |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Biến dòng |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt cầu chì |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ống cứng luồn dây D 20 |
2200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Phụ kiện ống cứng luồn dây D20 |
1 |
lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Băng dính cách điện |
50 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đinh vít M3*30 + vít nở 04 |
500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đầu cốt đồng M 25 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đầu cốt đồng M 16 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đầu cốt đồng M 6 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Dây thép treo cáp D4 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đấu nối đầu nguồn điện |
1 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Nội qui + tiêu lệnh chữa cháy |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:400*300*200 mua sẵn |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bình chữa cháy xách tay MFZ8 loại 8kg |
12 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
SWITCH-TP-LINK 16 cổng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Mặt ổ cắm đơn |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đế âm tường ổ cắm đơn |
11 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): |
22 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E |
250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Công đấu lắp đầu mạng |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ TM): |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: |
250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Phụ kiện luồn dây |
1 |
lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
10 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đắp đất rãnh tiếp địa |
10 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn |
5 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cáp đồng trần 1*70mm2 |
8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
cáp đồng CU/XLPE 1*50mm2 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Hóa chất làm giảm điện trở Gem A25 (đổ vào cọc,rãnh tđ) |
5 |
bao |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Mối hàn hóa nhiệt |
6 |
mối |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cầu đấu dây tiếp địa |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ống xoắn chịu lực HDPE D35/25 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Vật tư phụ 5% |
1 |
lố |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cắt bê tông nền sân để làm rãnh chôn cáp |
10.1 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đào rãnh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
22.5 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đắp đất đường cáp bằng thủ công |
22.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
ống sứ trang trí |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |