Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào – dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
2 |
Máy lu bánh thép – trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
3 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25 Tấn (tải trọng tĩnh 12T)
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
4 |
Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
5 |
Máy nén khí – năng suất ≥ 600 m3/h
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
6 |
Máy ủi – công suất ≥ 110 CV
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
7 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
8 |
Máy phun nhựa đường
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
9 |
Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
10 |
Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
11 |
Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
12 |
Ô tô tải/ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 10 Tấn
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
3 |
13 |
Máy thủy bình
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
14 |
Máy toàn đạc
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật.
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
15 |
Máy hàn – công suất ≥ 23 Kw
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau đây: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có).
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có). |
2 |
16 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) – công suất ≥ 1,5 Kw
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau đây: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có).
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có). |
2 |
17 |
Máy trộn bê tông dung tích – dung tích ≥ 250 Lít
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau đây: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có).
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có). |
2 |
18 |
Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu sau đây: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có).
- Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thể hiện gói thầu dự án đang xét, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua hàng hoặc chứng từ hoặc giấy kiểm định (nếu có). |
2 |
1 |
CÁC HẠNG MỤC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
PHẦN NỀN ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
101.273 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I |
101.273 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
9.835 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
91.421 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 |
1.055 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cung cấp đất, đất cấp 2 |
4271.478 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km |
427.148 |
10 m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km |
427.148 |
10 m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km |
427.148 |
10 m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong ngoài phạm vi 60km |
427.148 |
10 m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Xào xới lu lèn đạt, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
26.788 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
25.737 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 |
162.048 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kè |
2.428 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Thi công lớp tầng lọc đá 1x2 |
6.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm |
0.156 |
100 m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Phá dỡ cổng chào xã đạt chuẩn nông thôn mới xã Đức Phổ |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
PHẦN MẶT ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (bổ sung - 09/2024/TT-BXD) |
39.153 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (bổ sung - 09/2024/TT-BXD) |
18.71 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 (sửa đổi tên công tác - 09/2024/TT-BXD) |
114.337 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (sửa đổi tên công tác - 09/2024/TT-BXD) |
310.123 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (sửa đổi - 09/2024/TT-BXD) |
209.086 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC 16), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bổ sung - 09/2024/TT-BXD) |
214.084 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sản xuất bê tông nhựa hạt trung BTNC 19 bằng trạm trộn công suất 80T/h |
44.327 |
100 Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn BTNC16 bằng trạm trộn công suất 80T/h |
26.382 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn |
70.708 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*47) |
70.708 |
100 Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
PHẦN VỈA HÈ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đá dăm 0x4 (xem bổ sung ghi chú - 09/2024/TT-BXD) |
228.18 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 |
407.81 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng |
12.871 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 |
297.92 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó nền, bồn hoa |
30.929 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 |
746.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo vữa XM Mác 75 PCB40 |
7465.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 |
21.73 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thu nước |
1.76 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 |
5.27 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.339 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10 |
0.317 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm |
0.339 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=16mm |
0.868 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
117 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D<10 |
0.147 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác |
2.884 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D80 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II |
130.824 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |