Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải tự đổ - Tải trọng ≥ 7 tấn (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8) |
1 |
2 |
Máy đào bánh lốp (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8) |
1 |
3 |
Xe cẩu tự hành (bánh hơi) (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8) |
1 |
4 |
Xe nâng người (loại có sàn nâng, chiều cao nâng tối đa đạt trên 10m) (Nhà thầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị (sở hữu hoặc đi thuê) và các tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định tại mục E-CDNT 10.8)) |
1 |
1 |
* Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng năng lương mặt trời |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
** Phần Cột điện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Cột thép tròn côn H=7m, D78-3mm |
276 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp dựng cột đèn chiều cao cột <=8m |
276 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
** Phần Cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m |
276 |
cần |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m |
276 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
** Phần Đèn led năng lượng mặt trời |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Bộ đèn led năng lượng mặt trời 100W (bao gồm đèn led 100W, tấm năng lượng mặt trời, pin tích điện, bộ inverter, dây lên đèn và giá đỡ) |
276 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp choá đèn ở độ cao <=12m |
276 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp giá đỡ tủ điện |
276 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
** Phần Tiếp địa an toàn RC1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Tiếp địa RC1 |
276 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
** Phần Móng cột chiếu sáng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV |
8.0555 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
11.8752 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Khung móng M24x300x300x675 |
276 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 |
309.872 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
4.9568 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
* Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Nhân công điều khiển an toàn giao thông |
90 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cờ vẫy |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) |
2 |
áo |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Biển 227 (khấu hao 50%) |
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Biển 203B (khấu hao 50%) |
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Biển 203C (khấu hao 50%) |
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đèn báo hiệu (khấu hao 50%) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Rào chắn kèm biển báo (khấu hao 50%) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm |
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
6.123 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 |
0.4748 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột |
0.048 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Hạng mục: Chi phí khác |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Chi phí vệ sinh môi trường |
1 |
khoản mục |
Theo quy định tại Chương V |