Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 07: Construction + Equipment

Find: 22:55 06/06/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a 3-storey working house - Nghia Tru commune health station
Name of Tender Notice
Package 07: Construction + Equipment
Investor
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of a 3-storey working house - Nghia Tru commune health station
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget capital and other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
09:00 15/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:50 04/06/2022
to
09:00 15/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 15/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn
2
2
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
3
Máy trộn vữa
≥ 150 lít
1
4
Đầm dùi
Sử dụng tốt
1
5
Đầm bàn
Sử dụng tốt
1
6
Đầm đất cầm tay
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn
≥ 23 kW
1
8
Máy khoan bê tông
Sử dụng tốt
2
9
Máy cắt,uốn thép
Sử dụng tốt
1
10
Máy mài
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc
6,726 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
2,934 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
8,635 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,187 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
5 SX bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện
2,865 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện
2,865 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
80,199 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
12,824 100m Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
170 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
2,075 m3
11 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (đào trên móng nhà cũ)
1,497 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV
64,157 1m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
8,482 1m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,817 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
15 Ván khuôn móng băng
1,868 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
11,704 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,725 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,026 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,118 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V 
20 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
51,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,276 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
22 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm
0,06 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
23 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm
0,71 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
24 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
0,192 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
25 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40
1,778 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
26 Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75
24,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
27 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,326 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,223 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,076 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
3,403 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,111 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
47,614 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,636 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,636 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
3,433 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,248 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,82 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,05 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,332 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
41 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
22,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
42 Ván khuôn xà dầm, giằng
4,761 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
43 Ván khuôn sàn mái
8,415 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
44 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
1,166 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,611 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6,236 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,122 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
11,446 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
135,014 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
50 Ván khuôn giằng tường, lanh tô
2,01 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 07: Construction + Equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 07: Construction + Equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 59

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second