Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 07: Construction, equipment supply and installation

Find: 14:32 28/11/2024
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Construction of technical infrastructure for residential and resettlement areas in Gung Re commune, Di Linh district to serve the Bao Loc - Lien Khuong expressway construction project
Bidding package name
Package 07: Construction, equipment supply and installation
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 16/12/2024
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
352/QĐ-BQLDA
Approval date
28/11/2024 14:28
Approval Authority
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
14:30 28/11/2024
to
09:00 16/12/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
09:00 16/12/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
1.000.000.000 VND
Amount in words
One billion dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng Technical design consultancy, construction drawing design, estimation A16 Trần Lê, Phường 10, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
2 Công ty TNHH TVXD Sông Hồng Consulting for setting up E-HSMT Số 23, Đường Ký Con, Phường 2, TP Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
3 CHINH TIEN CAT CO., LTD E-HSMT . appraisal consulting Số 168 đường Trường Sa, Phường 1, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
4 Công ty TNHH TVXD Sông Hồng E-HSDT assessment consulting Số 23, Đường Ký Con, Phường 2, TP Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
5 CHINH TIEN CAT CO., LTD Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 168 đường Trường Sa, Phường 1, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
All expressions of interest, prequalification applications, bids and proposals do not meet the requirements of the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
384/QĐ-BQLDA
Decision approval date
00:00 24/12/2024
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
14:24 24/12/2024

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Cần trục bánh xích ≥10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
2
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
3
Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
4
Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
5
Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
6
Máy lu rung có lực rung ≥25T (tải trọng bản thân≥ 12T) Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
7
Máy rải công suất ≥130CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
8
Máy rải năng suất ≥ 50m3/h Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
9
Máy ủi ≥110CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
10
Máy xúc lật ≥2,3m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
11
Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
12
Ô tô tưới nước ≥5m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
13
Ô tô thùng ≥2,5T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
14
Thiết bị sơn kẻ vạch Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
15
Máy nén khí diezel 600m3/h Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
16
Máy phun nhựa đường 190CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
17
Máy đầm bàn 1 kW Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
18
Máy hàn 23 kW Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
19
Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
20
Máy đầm dùi 1,5 kW Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
21
Trạm trộn ≥80 tấn/h Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trạm trộn phải có giấy phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường còn hiệu lực (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1
22
Xe nâng có chiều cao nâng 12m Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công)
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (sửa đổi - 09/2024/TT-BXD)
103.932
100 m2
2
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h
17.906
100 tấn
3
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
17.906
100 tấn
4
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21.8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn
17.906
100 tấn
5
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
13
cái
6
Cột biển báo ống thép tráng kẽm D90 dày 2mm
33.02
m
7
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm
490.46
m2
8
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm
80.84
m2
9
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6mm
8.8
m2
10
Bê tông lót móng bó vỉa, bó lề, dải phân cách Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
158.942
m3
11
Bê tông bó vỉa, dải phân cách vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2
268.434
m3
12
Bê tông nền vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
357.117
m3
13
Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo vữa XM Mác 100 PCB40
5561.43
m2
14
Bê tông bó lề, hố trồng cây M200 đá 1x2
120.533
m3
15
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lề
27.95
100 m2
16
Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2
190
hố
17
Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh
190
hố
18
Trồng cây xanh vỉa hè
74
cây
19
Trồng cây xanh
73
cây
20
Trồng cây xanh dải phân cách
29
cây
21
Trồng cây xanh khu xử lý
14
cây
22
Duy trì và chăm sóc cây mới trồng
190
cây/năm
23
Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới
261.291
100 m2
24
Đào xúc đất hữu cơ đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3
8.641
100 m3 đất nguyên thổ
25
Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m
8.641
100 m3 đất nguyên thổ
26
Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km
8.641
100 m3 đất nguyên thổ/1km
27
Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km
8.641
100 m3 đất nguyên thổ/1km
28
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
98.568
100 m3 đất nguyên thổ
29
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
36.192
100 m3 đất nguyên thổ
30
San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
189.388
100 m3
31
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
37.369
100 m3
32
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
7.431
100 m3
33
Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
110.425
100 m3 đất nguyên thổ
34
Vận chuyển đất để đắp từ bãi tập kết đến công trình bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
110.425
100 m3 đất nguyên thổ
35
Vận chuyển đất để đắp từ bãi tập kết đến công trình 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
110.425
100 m3 đất nguyên thổ/1km
36
Vận chuyển đất để đắp từ bãi tập kết đến công trình 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
110.425
100 m3 đất nguyên thổ/1km
37
Xào xới lu lèn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98
25.359
100 m3
38
THOÁT NƯỚC MƯA
39
Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6
6.4
m3
40
Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2
16.68
m3
41
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống, hố ga
1.023
100 m2
42
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2
29
m3
43
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cống hộp, đường kính ≤ 18mm
4.517
tấn
44
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cống hộp
3
100 m2
45
Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu
50
cấu kiện
46
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Mác 100 XM PCB40 ML >2
45
mối nối
47
Bê tông bản giảm tải, tấm đan hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2
16.2
m3
48
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan
3.093
tấn
49
Gia công cấu kiện sắt thép bằng thép hình hố ga - tấm đan hố ga
1.726
tấn
50
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan hố ga
0.6
100 m2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 07: Construction, equipment supply and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 07: Construction, equipment supply and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 43

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second