Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần trục bánh xích ≥10T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
3 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
6 |
Máy lu rung có lực rung ≥25T (tải trọng bản thân≥ 12T)
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
7 |
Máy rải công suất ≥130CV
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
8 |
Máy rải năng suất ≥ 50m3/h
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
9 |
Máy ủi ≥110CV
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
10 |
Máy xúc lật ≥2,3m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ ≥10T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
12 |
Ô tô tưới nước ≥5m3
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
13 |
Ô tô thùng ≥2,5T
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
14 |
Thiết bị sơn kẻ vạch
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
15 |
Máy nén khí diezel 600m3/h
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
16 |
Máy phun nhựa đường 190CV
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
17 |
Máy đầm bàn 1 kW
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
18 |
Máy hàn 23 kW
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
19 |
Máy trộn bê tông ≥250l
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
20 |
Máy đầm dùi 1,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
21 |
Trạm trộn ≥80 tấn/h
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trạm trộn phải có giấy phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường còn hiệu lực
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
22 |
Xe nâng có chiều cao nâng 12m
Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng có đóng dấu giáp lai giữa nhà thầu và đơn vị cho thuê).
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký phương tiện. Giấy chứng nhận kiểm định của phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
(nhà thầu đề xuất số lượng máy móc thiết bị phù hợp với tiến độ thi công) |
1 |
1 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (sửa đổi - 09/2024/TT-BXD) |
103.932 |
100 m2 |
||
2 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h |
17.906 |
100 tấn |
||
3 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn |
17.906 |
100 tấn |
||
4 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21.8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn |
17.906 |
100 tấn |
||
5 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 |
13 |
cái |
||
6 |
Cột biển báo ống thép tráng kẽm D90 dày 2mm |
33.02 |
m |
||
7 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
490.46 |
m2 |
||
8 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
80.84 |
m2 |
||
9 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc màu vàng chiều dày lớp sơn 6mm |
8.8 |
m2 |
||
10 |
Bê tông lót móng bó vỉa, bó lề, dải phân cách Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 |
158.942 |
m3 |
||
11 |
Bê tông bó vỉa, dải phân cách vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 |
268.434 |
m3 |
||
12 |
Bê tông nền vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 |
357.117 |
m3 |
||
13 |
Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo vữa XM Mác 100 PCB40 |
5561.43 |
m2 |
||
14 |
Bê tông bó lề, hố trồng cây M200 đá 1x2 |
120.533 |
m3 |
||
15 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó lề |
27.95 |
100 m2 |
||
16 |
Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 |
190 |
hố |
||
17 |
Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh |
190 |
hố |
||
18 |
Trồng cây xanh vỉa hè |
74 |
cây |
||
19 |
Trồng cây xanh |
73 |
cây |
||
20 |
Trồng cây xanh dải phân cách |
29 |
cây |
||
21 |
Trồng cây xanh khu xử lý |
14 |
cây |
||
22 |
Duy trì và chăm sóc cây mới trồng |
190 |
cây/năm |
||
23 |
Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới |
261.291 |
100 m2 |
||
24 |
Đào xúc đất hữu cơ đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 |
8.641 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
25 |
Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m |
8.641 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
26 |
Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km |
8.641 |
100 m3 đất nguyên thổ/1km |
||
27 |
Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km |
8.641 |
100 m3 đất nguyên thổ/1km |
||
28 |
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
98.568 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
29 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
36.192 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
30 |
San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
189.388 |
100 m3 |
||
31 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
37.369 |
100 m3 |
||
32 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
7.431 |
100 m3 |
||
33 |
Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
110.425 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
34 |
Vận chuyển đất để đắp từ bãi tập kết đến công trình bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II |
110.425 |
100 m3 đất nguyên thổ |
||
35 |
Vận chuyển đất để đắp từ bãi tập kết đến công trình 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II |
110.425 |
100 m3 đất nguyên thổ/1km |
||
36 |
Vận chuyển đất để đắp từ bãi tập kết đến công trình 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
110.425 |
100 m3 đất nguyên thổ/1km |
||
37 |
Xào xới lu lèn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
25.359 |
100 m3 |
||
38 |
THOÁT NƯỚC MƯA |
||||
39 |
Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 |
6.4 |
m3 |
||
40 |
Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 |
16.68 |
m3 |
||
41 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống, hố ga |
1.023 |
100 m2 |
||
42 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 |
29 |
m3 |
||
43 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cống hộp, đường kính ≤ 18mm |
4.517 |
tấn |
||
44 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cống hộp |
3 |
100 m2 |
||
45 |
Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu |
50 |
cấu kiện |
||
46 |
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Mác 100 XM PCB40 ML >2 |
45 |
mối nối |
||
47 |
Bê tông bản giảm tải, tấm đan hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 |
16.2 |
m3 |
||
48 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan |
3.093 |
tấn |
||
49 |
Gia công cấu kiện sắt thép bằng thép hình hố ga - tấm đan hố ga |
1.726 |
tấn |
||
50 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan hố ga |
0.6 |
100 m2 |