Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
7 |
2 |
Máy ủi |
5 |
3 |
Máy lu |
7 |
4 |
Ô tô tự đổ |
10 |
5 |
Máy phát điện |
2 |
6 |
Máy rải cấp phối |
2 |
7 |
Máy rải bê tông nhựa |
2 |
8 |
Đầm cóc |
5 |
9 |
Máy trộn vữa |
5 |
10 |
Máy trộn bê tông |
5 |
11 |
Xe nâng |
2 |
12 |
Máy hàn |
2 |
1 |
THUẾ, CÁC PHÍ CÓ LIÊN QUAN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phí tài nguyên + bảo vệ môi trường |
1 |
Toàn bộ gói thầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Phí cấp quyền khai thác khoáng sản |
1 |
Toàn bộ gói thầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Phí vệ sinh môi trường đô thị |
1 |
Toàn bộ gói thầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị ra đảo |
1 |
Toàn bộ gói thầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa |
1 |
Toàn bộ gói thầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
ĐẢM BẢO GIAO THÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Công nhân điều khiển giao thông |
600 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cờ vẫy |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) |
2 |
áo |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Biển 227 (nhựa) |
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Biển 203B (nhựa) |
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Biển 203C (nhựa) |
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Biển 440 |
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đèn báo hiệu |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt ống nhựa d=75mm |
1.212 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựa |
25.3712 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 |
0.606 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 |
1.313 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn đế cột |
0.1818 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
MẶT ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Rải thảm mặt đường BTN C 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
285.688 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
285.688 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 |
46.5424 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 |
59.1712 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Rải thảm mặt đường BTN C 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
13.1176 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
13.1176 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lót nilon 2 lớp |
13.1176 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 |
262.3518 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 |
2.3612 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Rải thảm mặt đường BTN C 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
58.9229 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bù vênh mặt đường BTN C 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5cm |
2.9461 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
58.9229 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Rải thảm mặt đường BTN C 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
43.7285 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
43.7285 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 |
8.7457 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Rải thảm mặt đường BTN C 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
28.7841 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
28.7841 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 |
4.3176 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 |
3.7419 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Rải thảm mặt đường BTN C 12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
12.3133 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Tưới lớp thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 |
12.3133 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 |
1.847 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
NỀN ĐƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Phát rừng tạo mặt. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây |
343.83 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Vận chuyển rác thải cây xanh |
1375.32 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đào nền đường -đất cấp III |
517.5879 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đào nền đường - đất cấp IV |
312.5438 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đào khuôn, cấp đường, rãnh biên, đất cấp III |
51.7309 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |