Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy ép cọc. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
2 |
4 |
Máy đào. Còn hoạt động tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
2 |
1 |
Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng kèm khớp nối DN50 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt Cút thép hàn DN50 SCH40 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt Tê thép hàn DN50 SCH40 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt Kép tiện ren 1 đầu DN50 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50x3,2 |
0.96 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 - ABC 8kg |
60 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt Giá kệ đặt bình chữa cháy (tổ hợp 2 bình) |
58 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt Bảng Nội Quy, tiêu lệnh PCCC |
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Thép L50 làm giá đỡ |
0.2 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm |
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm |
2.42 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm |
1.32 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
124.6229 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Hệ thống thông gió hút khói |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Lắp đặt Quạt hút khói kiểu ly tâm Q=17.000m3/h; 500PA, động cơ chịu nhiệt 300oC trong 2h (nhân công lắp đặt) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt Tủ điện động lực trọn bộ (Nhân công lắp đặt) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức tại phòng bảo vệ, trọn bộ (Nhân công lắp đặt) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt Tủ điều khiển 4 van MFD (Nhân công lắp đặt) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt Cáp chống cháy 4x16mm2 cấp nguồn từ tủ ATS đến tủ điều khiển quạt |
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt Dây tiếp địa CV 1x10mm2 |
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt Cáp chống cháy cấp nguồn cho quạt 4x10mm2 |
92 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt Cáp chống cháy 2x1,5mm2 tín hiệu điều khiển, liên động báo cháy… |
730 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D50/40 |
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây PVC D25 (ruột gà) |
282 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt Ống gió tôn mạ kẽm KT 800x300 |
11 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt Ống gió tôn mạ kẽm KT 600x600 |
6.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt Tê ống gió 800x300 \ 800x300 \700x300 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt Bịt đầu ống gió 800x300 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt Cút 90o KT600x600 R300 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt Cút 135o KT 600x600 R300 kèm lưới chắn côn trùng |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt Van MFD 700x300 EI45 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt Cửa gió nan thẳng 700x300 + OBD |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt Côn đầu đẩy, đầu hút quạt |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt Cổ bạt chống rung |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Gia công, lắp đặt Thép L50 giá đỡ ống gió |
0.85 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bộ lò xo chống rung cho quạt |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350, PCB30 (Bê tông bệ quạt) |
0.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cửa chống cháy |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Cửa ngăn cháy khung thép EI60 trọn bộ phụ kiện, kiểm định pccc |
48.7208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng cửa chống cháy |
48.7208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phần đường giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Nền đường, mặt đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I |
9.988 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
9.91 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
9.91 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I |
9.91 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II |
7.911 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
15.075 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
4.596 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 làm nền đường, mái đê, đập |
14.599 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |