Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan đá YT-28 (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
4 |
2 |
Máy nổ mìn MFB-100 (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
2 |
3 |
Máy xúc PT50 hoặc XD32 (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
1 |
4 |
Máy ngắm lazer JK-3 (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
1 |
5 |
Goòng ≥1T (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
4 |
6 |
Máy bơm LT-50-54 (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
2 |
7 |
Quạt gió cục bộ các loại FBD 22x2 (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
2 |
8 |
Tời kéo thả vật tư JD-1 (hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật) |
1 |
1 |
Hạng mục: Lò thoát nước số 2 (phần chống lò) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào lò |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào xén mở rộng lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=2÷4, diện tích đào 10,34m²; Bốc xúc bằng máy |
33 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Chống bằng vì thép SVP-27 bước chống 0,35m/vì, diện tích chống 14,2m². Độ cứng f=2÷4 |
33 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đào xén mở rộng lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=4÷6, diện tích đào 10,34m²; Bốc xúc bằng máy |
39 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Chống bằng vì thép SVP-27 bước chống 0,5m/vì, diện tích chống 14,2m². Độ cứng f=4÷6 |
39 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào xén mở rộng lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=8÷10, diện tích đào 10,34m²; Bốc xúc bằng máy |
273 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Chống bằng vì thép SVP-27 bước chống 0,7m/vì, diện tích chống 14,2m². Độ cứng f=8÷10 |
273 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp dựng cốt thép vòm nóc, đường kính cốt thép Ф20mm |
150.77 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp dựng cốt thép hông lò và móng lò, đường kính cốt thép Ф8mm |
17.6 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp dựng cốt thép hông lò và móng lò, đường kính cốt thép Ф16mm |
229.08 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp dựng cốt thép hông lò và móng lò, đường kính cốt thép Ф20mm |
343.28 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đổ bê tông bê tông thương phẩm M300 chống thấm, đá 1x2 |
1554.4 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Căn, san lấp rãnh tạm phục vụ thi công |
41.4 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt xà thép treo dầm ray P24, L=5m |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Căn bê tông vỏ chống cũ bằng căn búa chèn |
379.7 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bốc xúc thủ công bê tông vỏ chống cũ |
379.7 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tháo vì chống thép SVP-27 |
493 |
vì |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đóng nhói sắt qua phay, L=2m |
306 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đóng nhói gỗ qua phay |
4.8 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt và tháo dỡ đường xe tạm ray P24-600mm, tà vẹt gỗ |
345 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Vận chuyển đất đá và vật liệu trong lò |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Vận chuyển đất đá bằng đẩy goòng 1m³, cự ly 200m |
3567.3 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Vận chuyển thép ray L˃4m bằng đẩy goòng 1m³, cự ly 200m |
17.92 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Vận chuyển thép ray L<4m bằng đẩy goòng 1m³, cự ly 200m |
3.62 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Vận chuyển thép hình vòm bằng đẩy goòng 1m³, cự ly 200m |
317.92 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vận chuyển cốt thép và phụ kiện, tấm chèn lưới thép bằng đẩy goòng 1m³, cự ly 200m |
130.87 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển gỗ cây bằng đẩy goòng 1m³, cự ly 200m |
4.8 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển gỗ chèn bằng đẩy goòng 1m³, cự ly 200m |
29.56 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển đất đá ngoài mặt bằng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Bốc xúc đất đá độ |
3567.3 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Vận chuyển đất đá ra bãi thải bằng ô tô 12T cự ly 3000m |
27472.43 |
tấn/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Hạng mục: Lò thoát nước số 2 (phần tường chắn cửa lò) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III |
0.11 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới |
0.02 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
5.98 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật |
0.14 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
70.04 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.07 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.12 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m |
0.25 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm |
0.42 |
100m² |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 |
5 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m trên cạn |
228 |
rọ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III |
0.11 |
100m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III |
0.11 |
100m³/km |
Theo quy định tại Chương V |