Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 09: Construction and installation works

Find: 09:51 23/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Thanh My Tay Kindergarten with sub-scores (Bo Dau)
Name of Tender Notice
Package 09: Construction and installation works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Thanh My Tay Kindergarten with sub-scores (Bo Dau)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
08:30 06/05/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:07 23/04/2022
to
08:30 06/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 06/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy thủy bình
ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy hàn
Công Suất ≥ 23kW, ĐVT: Máy
1
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
1
6
Ván khuôn định hình
ĐVT: m2
50
7
Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
20

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,6838 100m3 Chương V, E-HSMT
2 Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
1,56 100m Chương V, E-HSMT
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,2279 100m3 Chương V, E-HSMT
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30
6,8617 m3 Chương V, E-HSMT
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40
13,9448 m3 Chương V, E-HSMT
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4673 tấn Chương V, E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,602 tấn Chương V, E-HSMT
8 Ván khuôn móng cột
0,3846 100m2 Chương V, E-HSMT
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40
2,4575 m3 Chương V, E-HSMT
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0701 tấn Chương V, E-HSMT
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3035 tấn Chương V, E-HSMT
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,1458 100m2 Chương V, E-HSMT
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,2728 100m2 Chương V, E-HSMT
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40
8,672 m3 Chương V, E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1679 tấn Chương V, E-HSMT
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,8822 tấn Chương V, E-HSMT
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,4602 100m2 Chương V, E-HSMT
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,4896 100m2 Chương V, E-HSMT
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40
2,734 m3 Chương V, E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2279 tấn Chương V, E-HSMT
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
0,3422 100m2 Chương V, E-HSMT
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40
2,3872 m3 Chương V, E-HSMT
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2667 100m2 Chương V, E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1364 tấn Chương V, E-HSMT
25 Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30
4,956 m3 Chương V, E-HSMT
26 Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30
1,256 m3 Chương V, E-HSMT
27 Xây bậc tam cấp bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30
1,2297 m3 Chương V, E-HSMT
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30
10,2375 m3 Chương V, E-HSMT
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
1,401 m3 Chương V, E-HSMT
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40
36,92 m2 Chương V, E-HSMT
31 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40
36,92 m2 Chương V, E-HSMT
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40
7,98 m2 Chương V, E-HSMT
33 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40
49,88 m2 Chương V, E-HSMT
34 Quét nước xi măng 2 nước
36,92 m2 Chương V, E-HSMT
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40
153,88 m2 Chương V, E-HSMT
36 Thi công trần phẳng bằng tấm prima 600x600x4,5mm
30,1 m2 Chương V, E-HSMT
37 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40
10,605 m2 Chương V, E-HSMT
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
70,02 m2 Chương V, E-HSMT
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40
17,56 m2 Chương V, E-HSMT
40 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PC40
19,86 m2 Chương V, E-HSMT
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40
15,15 m2 Chương V, E-HSMT
42 Trát trần, vữa XM M75, PC40
29,24 m2 Chương V, E-HSMT
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40
30 m Chương V, E-HSMT
44 Thi công tấm chống thấm khò nhiệt
0,2494 100m2 Chương V, E-HSMT
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (có trộng phụ gia chống thấm)
24,94 m2 Chương V, E-HSMT
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
63,54 m2 Chương V, E-HSMT
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà
47,05 m2 Chương V, E-HSMT
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
17,56 m2 Chương V, E-HSMT
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong
19,78 m2 Chương V, E-HSMT
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
110,59 m2 Chương V, E-HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú as follows:

  • Has relationships with 193 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.23 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 17.74%, Construction 64.11%, Consulting 16.94%, Non-consulting 0.81%, Mixed 0.00%, Other 0.4%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,011,129,005,440 VND, in which the total winning value is: 948,660,383,523 VND.
  • The savings rate is: 6.18%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 09: Construction and installation works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 09: Construction and installation works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 76

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second