Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe ôtô tải >=0,5 tấn: có đăng ký kèm theo. |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành >= 2 tấn: có đăng ký kèm theo. |
1 |
3 |
Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. |
1 |
1 |
Tại trạm 110kV Nam Sách |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phần thiết bị B cung cấp và lắp đặt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Tủ máy cắt hợp bộ đóng cắt cho ngăn tụ 22kV (gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành, dây tiếp địa M95, đầu cos) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Giàn tụ bù 22kV, 3 pha, 3,6MVAr (bao gồm cả trụ đỡ, sứ đỡ, kẹp cực thiết bị, thanh dẫn, dây tiếp địa M95mm2 + phụ kiện nối đất TB, biển tên thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Giàn kháng điện 22kV (3 pha/bộ, bao gồm cả trụ đỡ, sứ đỡ kẹp cực thiết bị, dây tiếp địa M95mm2 + phụ kiện nối đất TB, biển tên thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Chống sét van 22kV (Bao gồm trọn bộ bộ đếm sét, dây tiếp địa M95; kẹp cực, đầu cốt, biển tên thiết bị và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành) (3 pha/bộ) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Biến dòng điện không cân bằng 1 pha 22kV (Bao gồm trọn bộ: Giá đỡ, dây tiếp địa M95, ống nhựa luồn cáp HDPE và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Dao cách ly 3 pha 22kV 1 lưỡi tiếp đất (bao gồm trọn bộ: Tủ điều khiển; trụ đỡ thép mạ kẽm nhúng nóng; dây tiếp địa M95, ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50; kẹp cực, đầu cốt, biển tên thiết bị, sơn tiếp địa và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Phần thiết bị B lắp đặt lại |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại tủ 412 hiện trạng |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Phần vật tư B cung cấp và lắp đặt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Dây dẫn nhôm trần ACSR185/29 |
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cáp lực 24kV - Cu/XPLE/PVC-Fr- 1x120mm2 (Bao gồm đầy đủ cả công tác thi công hào cáp đi trong đất; tháo, lắp đặt lại tấm đan mương cáp) |
312 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x120mm2 (Nhân công làm đầu cáp do Xí Nghiệp lưới điện cao thế thực hiện) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x120mm2 (Nhân công làm đầu cáp do Xí Nghiệp lưới điện cao thế thực hiện) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đầu cos đồng nhôm AM185 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Kẹp T dây dẫn 1xACSSR185 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Phụ kiện làm đầu cáp, lắp đặt, đấu nối (đầy đủ tiếp địa vỏ cáp M95, ống nhựa HDPE D65/50, Colie, bulong, đầu cos, biển tên cáp ….) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cáp Cu/PVC/FR/PVC-0,6/1kV 4x2,5mm2 (theo tiêu chuẩn chống cháy IEC60332-1) (bao gồm đầy đủ phụ kiện làm đầu cáp, đấu nối trọn bộ, lật tấm đan đi cáp) |
472 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cáp Cu/PVC/FR/PVC-S - 0,6/1kV 4x4mm2 (theo tiêu chuẩn chống cháy IEC60332-1) (bao gồm đầy đủ phụ kiện làm đầu cáp, đấu nối trọn bộ, lật tấm đan đi cáp) |
163 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cáp Cu/PVC/FR/PVC-S - 0,6/1kV 19x1,5mm2 (theo tiêu chuẩn chống cháy IEC60332-1) (bao gồm đầy đủ phụ kiện làm đầu cáp, đấu nối trọn bộ, lật tấm đan đi cáp) |
236 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Phụ kiện trọn bộ để kết nối vào hệ thống SCADA hiện hữu (Bao gồm đầy đủ cáp mạng CAT6E, ống nhựa bảo vệ HDPE D32/25, hạt mạng ….) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Trọn bộ hệ thống tiếp địa ngoài trời bổ sung cho ngăn tụ bù xây dựng mới kết nối với hệ thống hiện trạng |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Phần xây dựng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Móng trụ đỡ tụ bù 22kV (bao gồm cả bulong neo) |
1 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Móng trụ đỡ kháng bù (bao gồm cả bulong neo) |
1 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Móng trụ đỡ DCL 3 pha kèm chống sét van 22kV (bao gồm cả bulong neo) |
2 |
Móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Thu gom, hoàn trả nền rải đá 2x4 sân phân phối (đá tận dụng) khu vực thi công |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Phần SCADA |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, Test Point to point cho ngăn tụ lắp đặt mới |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, Test end to end về TTĐKX cho ngăn tụ lắp đặt mới |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ dữ liệu giữa TTĐKX về TT GSDL 20 Trần Nguyên Hãn cho ngăn tụ lắp đặt mới |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Phần thiết bị A cấp B lắp đặt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Công tơ 3 pha |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tại trạm 110kV HP96 Đồ Sơn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Phần thiết bị B cung cấp và lắp đặt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Tủ máy cắt hợp bộ đóng cắt cho ngăn tụ 22kV (gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, vận hành, dây tiếp địa M95, đầu cos) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Giàn tụ bù 22kV, 3 pha, 3,6MVAr (bao gồm cả trụ đỡ, sứ đỡ, kẹp cực thiết bị, thanh dẫn, dây tiếp địa M95mm2 + phụ kiện nối đất TB, biển tên thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Giàn kháng điện 22kV (3 pha/bộ, bao gồm cả trụ đỡ, sứ đỡ kẹp cực thiết bị, dây tiếp địa M95mm2 + phụ kiện nối đất TB, biển tên thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Chống sét van 22kV (Bao gồm trọn bộ bộ đếm sét, dây tiếp địa M95; kẹp cực, đầu cốt, biển tên thiết bị và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành) (3 pha/bộ) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Biến dòng điện không cân bằng 1 pha 22kV (Bao gồm trọn bộ: Giá đỡ, dây tiếp địa M95, ống nhựa luồn cáp HDPE và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Dao cách ly 3 pha 22kV 1 lưỡi tiếp đất (bao gồm trọn bộ: Tủ điều khiển; trụ đỡ thép mạ kẽm nhúng nóng; dây tiếp địa M95, ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50; kẹp cực, đầu cốt, biển tên thiết bị, sơn tiếp địa và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Camera PTZ giám sát vận hành ngăn tụ lắp mới (Bao gồm đầy đủ cả giá đỡ, lisence kết nối với hệ thống camera Hikvision hiện trạng; hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, bộ chuyển đổi quang điện, dây nhảy quang, dây nguồn, cáp mạng CAT6E, ống nhựa bảo vệ dây HDPD D32/25, hạt mạng và các phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Phần vật tư B cung cấp và lắp đặt |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Dây dẫn nhôm trần ACSR185/29 |
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cáp lực 24kV - Cu/XPLE/PVC-Fr- 1x120mm2 (Bao gồm đầy đủ cả công tác thi công hào cáp đi trong đất; tháo, lắp đặt lại tấm đan mương cáp) |
352 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x120mm2 (Nhân công làm đầu cáp do Xí Nghiệp lưới điện cao thế thực hiện) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x120mm2 (Nhân công làm đầu cáp do Xí Nghiệp lưới điện cao thế thực hiện) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đầu cos đồng nhôm AM185 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Kẹp T dây dẫn 1xACSSR185 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |