Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Construction + equipment

Find: 15:38 10/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
8 room subject classroom house Trung Hoa High School
Name of Tender Notice
Package 1: Construction + equipment
Investor
Trường THCS&THPT Trung Hóa; Địa chỉ: Xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0915214879 ( Lưu ý: Các NHà thầu tham dự gửi thư bảo lãnh dự thầu, cam kết tính dụng cho chủ đầu tư). Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm: Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, TDP 2, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Số Điện thoại 0914138466
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
8 room subject classroom house Trung Hoa High School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Medium-term public investment capital, Provincial budget for the period of 2021-2024
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
08:30 22/04/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:23 10/04/2022
to
08:30 22/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 22/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
70.000.000 VND
Amount in text format
Seventy million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Công suất ≥4-9TPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
3
2
Máy đào bánh xích
- Công suất ≥ 0,7-1,25m3.Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
1
3
Máy đào bánh lốp
- Công suất ≥ 0,5-0,9m3.Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
1
4
Máy ủi bánh xích
- Công suất 75vc-110cvPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
1
5
Máy lu rung
- Công suất ≥ 9-12TPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
3
6
Máy trộn bê tông
Công suất ≥250lítPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
3
7
Máy đầm cóc
Công suất ≥70kg Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
3
8
Máy đầm dùi
Công suất ≥1,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
2
9
Máy phát điện
Công suất ≥5,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
2
10
Máy trộn vữa
Công suất ≥80 lít. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
2
11
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥5,0Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
1
12
Máy đầm bàn
Công suất ≥1,5Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
2
13
Máy khoan cầm tay
Công suất ≥0.62Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
2
14
Máy hàn
Công suất ≥23Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
1
15
Máy mài
Công suất ≥2,7Kw. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
2
16
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
215,815 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
21,333 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
52,982 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
4 Lót cát móng đá
15,307 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40
45,333 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
43,327 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
7 Xây móng gạch, bậc cấp, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2
37,46 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
7,532 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
9 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85
71,938 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay
1,223 100m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
11 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,
78,51 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
13,181 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
10,2 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
30,122 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,649 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
16,085 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
22,682 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
48,181 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
141,447 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
9,469 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,207 m3 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
22 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật
131,584 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
23 Ván khuôn dầm móng
151,412 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
24 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật
401,26 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
25 Ván khuôn xà dầm, giằng
735,849 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
26 Ván khuôn sàn mái
1.414,474 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
27 Ván khuôn cầu thang thường
78,794 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
28 Ván khuôn lanh tô, lan can
201,41 m2 Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
29 Cốt thép móng đường kính cốt thép
279,61 kg Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
30 Cốt thép móng đường kính cốt thép
2.211,67 kg Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
31 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm
741,66 kg Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,245 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,529 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,337 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,897 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,642 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,415 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,846 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
1,115 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,552 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,6 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,439 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,09 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
12,521 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
0,116 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
0,455 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,364 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,837 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
0,128 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
0,139 tấn Xem chương V: Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Construction + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Construction + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 118

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second