Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí xây dựng và thiết kế chương trình học theo nội dung "Kinh nghiệm quản lý, xây dựng và tổ chức thực hiện công tác quy hoạch, quản lý, đầu tư xây dựng phát triển đô thị xanh, thông minh, hiện đại - Lĩnh vực Kinh tế nông nghiệp" - tại Trung Quốc |
1 |
Khóa học |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
2 |
Thù lao giảng viên, chuyên gia giảng dạy các buổi trên lớp. |
4 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
3 |
Thù lao giảng viên, chuyên gia giảng dạy các buổi khảo sát thực tế. |
6 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
4 |
Chi phí phòng học tiêu chuẩn Trung Quốc (bao gồm cả trang thiết bị phục vụ: ánh sáng, âm thanh, máy tính, máy chiếu nhưng không bao gồm thiết bị dịch) |
4 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
5 |
Chi phí hành chính cho cả khóa học tại Trung Quốc: tổ chức lễ cấp chứng nhận hoàn thành khóa học, in ấn, văn phòng phẩm, điện, nước, trà, cà phê, bánh ngọt hoa quả giữa giờ |
1 |
Khóa học |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
6 |
Chi phí chi trả tại các điểm khảo sát theo chương trình khóa học tại Trung Quốc. |
1 |
Khóa học |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
7 |
Chi phí hướng dẫn, điều phối khóa bồi dưỡng tại Trung Quốc (thường trực tại lớp học, liên hệ với cơ sở đào tạo, địa điểm nghiên cứu khảo sát thực tế, hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập, đi lại và sinh hoạt trong cả khóa học) |
1 |
Khóa học |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
8 |
Chi phí phiên dịch cho các buổi học và đi thực tế |
80 |
Giờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
9 |
Chi phí thuê thiết bị dịch (bao gồm bộ thu phát âm thanh, máy phiên dịch, tai nghe phiên dịch, bộ điều khiển, máy thu hồng ngoại, tai nghe đại biểu, cabin phiên dịch, bộ khuếch đại âm thanh…) |
4 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
10 |
Chi tiền phương tiện hàng ngày cho học viên và phiên dịch tại Trung Quốc. |
23 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
11 |
Chi phí dịch tài liệu bồi dưỡng từ tiếng Trung Quốc sang tiếng Việt |
150 |
Trang |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
90 ngày |
||
12 |
Chi tiền ăn và tiêu vặt cho phiên dịch |
12 |
Người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
13 |
Chi phí thuê phòng ở cho phiên dịch tại Trung Quốc |
11 |
Người/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
14 |
Chi tiền thuê phương tiện từ sân bay khi nhập/xuất cảnh cho phiên dịch |
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam/Trung Quốc |
90 ngày |
||
15 |
Lệ phí hộ chiếu, visa cho phiên dịch |
1 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
16 |
Chi phí mua bảo hiểm toàn khóa |
23 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
90 ngày |
||
17 |
Chi phí thuê xe 35 chỗ đưa, đón đoàn tại sân bay ở Việt Nam |
2 |
Lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
90 ngày |
||
18 |
Chi tiền khoán điện thoại |
1 |
Đoàn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
19 |
Cước hành lý |
1 |
Đoàn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Quốc |
90 ngày |
||
20 |
Vé máy bay khứ hồi Hà Nội - Thượng Hải; Bắc Kinh - Hà Nội (Hãng Vietnam Airline hoặc hãng khác tương đương) |
23 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
90 ngày |