Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500359791 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500359792 |
Rocuronium bromid |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500359793 |
Ketorolac trometamol |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500359794 |
Nefopam hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500359795 |
Ciprofloxacin |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500359796 |
Acetylsalicylic acid |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500359797 |
Drotaverin clohydrat |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500359798 |
Eperison |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500359799 |
Kali clorid |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500359800 |
Calci clorid |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500359801 |
Kali clorid |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500359802 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội) |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
13 |
Atropin sulfat |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |
|||||||
14 |
Rocuronium bromid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 50mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |
|||||||
15 |
Ketorolac trometamol |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 30mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |
|||||||
16 |
Nefopam hydroclorid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
250 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 20mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |
|||||||
17 |
Ciprofloxacin |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
ống |
Hàm lượng: 0,2%/0,25ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai; Đường dùng: Nhỏ tai |
|||||||
18 |
Acetylsalicylic acid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
viên |
Hàm lượng: 81mg; Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột; Đường dùng: Uống |
|||||||
19 |
Drotaverin clohydrat |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1300 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 40mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |
|||||||
20 |
Eperison |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
22000 |
viên |
Hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
21 |
Kali clorid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
5000 |
viên |
Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
22 |
Calci clorid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |
|||||||
23 |
Kali clorid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 10%/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền |
|||||||
24 |
Natri clorid |
. |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7000 |
Chai/lọ/túi |
Hàm lượng: 0,9%/500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền |