Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Generic drug bidding package

Find: 10:33 28/07/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Shopping supplements in 2025 (3rd time) for Me Linh District General Hospital
Bidding package name
Package 1: Generic drug bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Shopping supplements in 2025 (3rd time) for Me Linh District General Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment activities and other legal sources of revenue
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Approval date
28/07/2025 10:32
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh

Price Quotation

Price quotation start time
08:30 31/07/2025
Price quotation end time
09:00 01/08/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500359791
Atropin sulfat
120.000
120
2
PP2500359792
Rocuronium bromid
4.750.000
4.750
3
PP2500359793
Ketorolac trometamol
14.000.000
14.000
4
PP2500359794
Nefopam hydroclorid
5.750.000
5.750
5
PP2500359795
Ciprofloxacin
4.300.000
4.300
6
PP2500359796
Acetylsalicylic acid
5.100.000
5.100
7
PP2500359797
Drotaverin clohydrat
2.730.000
2.730
8
PP2500359798
Eperison
8.800.000
8.800
9
PP2500359799
Kali clorid
4.000.000
4.000
10
PP2500359800
Calci clorid
115.000
115
11
PP2500359801
Kali clorid
693.000
693
12
PP2500359802
Natri clorid
47.600.000
47.600

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500359791
Atropin sulfat
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
2
PP2500359792
Rocuronium bromid
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
3
PP2500359793
Ketorolac trometamol
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
4
PP2500359794
Nefopam hydroclorid
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
5
PP2500359795
Ciprofloxacin
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
6
PP2500359796
Acetylsalicylic acid
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
7
PP2500359797
Drotaverin clohydrat
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
8
PP2500359798
Eperison
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
9
PP2500359799
Kali clorid
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
10
PP2500359800
Calci clorid
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
11
PP2500359801
Kali clorid
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
12
PP2500359802
Natri clorid
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh (Thôn 1, xã Yên Lãng, Hà Nội)
01 ngày
07 ngày
13
Atropin sulfat
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Lọ/ống
Hàm lượng: 0,25mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
14
Rocuronium bromid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ/ống
Hàm lượng: 50mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
15
Ketorolac trometamol
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Lọ/ống
Hàm lượng: 30mg/1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
16
Nefopam hydroclorid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
250
Lọ/ống
Hàm lượng: 20mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
17
Ciprofloxacin
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
ống
Hàm lượng: 0,2%/0,25ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai; Đường dùng: Nhỏ tai
18
Acetylsalicylic acid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
15000
viên
Hàm lượng: 81mg; Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột; Đường dùng: Uống
19
Drotaverin clohydrat
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1300
Lọ/ống
Hàm lượng: 40mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
20
Eperison
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
22000
viên
Hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
21
Kali clorid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
5000
viên
Hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống
22
Calci clorid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Lọ/ống
Hàm lượng: 500mg/5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
23
Kali clorid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Lọ/ống
Hàm lượng: 10%/10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
24
Natri clorid
.
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4, Điều 4, Thông tư 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
7000
Chai/lọ/túi
Hàm lượng: 0,9%/500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm truyền

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Generic drug bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Generic drug bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 24

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second