Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500513108 |
Tên hoạt chất: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) ; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
Bệnh viện Thống Nhất, Số 1 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng |
Trong vòng 24 giờ sau khi có đơn đặt hàng |
||||||||||
2 |
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) ; Nồng độ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
9600 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
Không áp dụng |
|||||||
3 |
PP2500513109 |
Tên hoạt chất: Midazolam; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
Bệnh viện Thống Nhất, Số 1 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng |
Trong vòng 24 giờ sau khi có đơn đặt hàng |
||||||||||
4 |
Midazolam; Nồng độ, hàm lượng: 5mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 1 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
6200 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
Không áp dụng |
|||||||
5 |
PP2500513110 |
Tên hoạt chất: Morphin (hydroclorid, sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
Bệnh viện Thống Nhất, Số 1 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng |
Trong vòng 24 giờ sau khi có đơn đặt hàng |
||||||||||
6 |
Morphin (hydroclorid, sulfat); Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
1200 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
Không áp dụng |
|||||||
7 |
PP2500513111 |
Tên hoạt chất: Salbutamol + ipratropium; Nồng độ, hàm lượng: (2,5mg+0,5mg)/2,5ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
Bệnh viện Thống Nhất, Số 1 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh |
Ngay khi có đơn đặt hàng |
Trong vòng 24 giờ sau khi có đơn đặt hàng |
||||||||||
8 |
Salbutamol + ipratropium; Nồng độ, hàm lượng: (2,5mg+0,5mg)/2,5ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Nhóm TCKT theo Thông tư 07/2024/TT-BYT: Nhóm 4 |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
29500 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
Không áp dụng |