Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500632812 |
Acetyl leucin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
Acetyl leucin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
7000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Acetyl leucin
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
3 |
PP2500632813 |
Piracetam |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
Piracetam |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
30000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Piracetam
- Nồng độ, hàm lượng: 400mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
5 |
PP2500632814 |
Ambroxol |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
Ambroxol |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
1500 |
Chai/Lọ |
- Tên hoạt chất: Ambroxol
- Nồng độ, hàm lượng: 15mg (dạng muối)/5ml x 60 ml
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
7 |
PP2500632815 |
N-acetylcystein |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
N-acetylcystein |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
15000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: N-acetylcystein
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
9 |
PP2500632816 |
N-acetylcystein |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
N-acetylcystein |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Gói |
- Tên hoạt chất: N-acetylcystein
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
11 |
PP2500632817 |
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
2000 |
Gói |
- Tên hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
- Nồng độ, hàm lượng: 0,7g + 0,3g + 0,58g (dạng ngậm nước) + 4g/ 5,6g
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
13 |
PP2500632818 |
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3) |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
14 |
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3) |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
2000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
- Nồng độ, hàm lượng: 2.500UI + 200UI
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
15 |
PP2500632819 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
16 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
60000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 100mg + 150mcg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
17 |
PP2500632820 |
Vitamin B6 |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
18 |
Vitamin B6 |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
300 |
Lọ/ống |
- Tên hoạt chất: Vitamin B6
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg/1ml
- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
19 |
PP2500632821 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
20 |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Vitamin B6 + magnesi lactat
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg (dạng ngậm nước)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
21 |
PP2500632822 |
Vitamin B12 |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
22 |
Vitamin B12 |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
300 |
Lọ/ống |
- Tên hoạt chất: Vitamin B12
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1ml
- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
23 |
PP2500632762 |
Morphin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
24 |
Morphin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
30 |
Lọ/ống |
- Tên hoạt chất: Morphin
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml (dạng muối)
- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
25 |
PP2500632763 |
Ibuprofen |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
26 |
Ibuprofen |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
200 |
Chai/Lọ |
- Tên hoạt chất: Ibuprofen
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
27 |
PP2500632764 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
28 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
20000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg +2mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
29 |
PP2500632765 |
Colchicin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
30 |
Colchicin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
1000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Colchicin
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
31 |
PP2500632766 |
Alpha chymotrypsin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
32 |
Alpha chymotrypsin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
1500 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin
- Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
33 |
PP2500632767 |
Cetirizin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
34 |
Cetirizin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Cetirizin
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N1 |
|||||||
35 |
PP2500632768 |
Chlorpheniramin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
36 |
Chlorpheniramin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
7000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Chlorpheniramin
- Nồng độ, hàm lượng: 4mg (dạng muối)
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
37 |
PP2500632769 |
Diphenhydramin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
38 |
Diphenhydramin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
100 |
Lọ/ống |
- Tên hoạt chất: Diphenhydramin
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối)/1ml
- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
39 |
PP2500632770 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
40 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Gói |
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
41 |
PP2500632771 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
42 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
10000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic
- Nồng độ, hàm lượng: 875mg + 125mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N3 |
|||||||
43 |
PP2500632772 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
44 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
500 |
Lọ |
- Tên hoạt chất: Neomycin + polymyxin B + dexamethason
- Nồng độ, hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/10ml
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm TCKT: N4 |
|||||||
45 |
PP2500632773 |
Tobramycin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
46 |
Tobramycin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
500 |
Lọ |
- Tên hoạt chất: Tobramycin
- Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
- Nhóm TCKT: N2 |
|||||||
47 |
PP2500632774 |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
48 |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
600 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Metronidazol + neomycin + nystatin
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg+ 108,3mg+ 22,73mg
- Đường dùng: Đặt âm đạo
- Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
- Nhóm TCKT: N5 |
|||||||
49 |
PP2500632775 |
Spiramycin + metronidazol |
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
50 |
Spiramycin + metronidazol |
Không có |
Không có |
Không có |
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc. |
5000 |
Viên |
- Tên hoạt chất: Spiramycin + metronidazol
- Nồng độ, hàm lượng: 750.000IU + 125mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên
- Nhóm TCKT: N2 |