Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Generic drug bidding package

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 10:13 25/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Medicine supply in 2025-2026 of Quang Oai Commune Health Station
Bidding package name
Package 1: Generic drug bidding package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Medicine supply in 2025-2026 of Quang Oai Commune Health Station
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other lawful incomes of the unit.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
Approval date
25/12/2025 10:12
Approval Authority
Trạm Y tế xã Quảng Oai

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 31/12/2025
Price quotation end time
08:00 01/01/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500632762
Morphin
210.000
210
2
PP2500632763
Ibuprofen
2.600.000
2.600
3
PP2500632764
Paracetamol + chlorpheniramin
7.200.000
7.200
4
PP2500632765
Colchicin
580.000
580
5
PP2500632766
Alpha chymotrypsin
1.185.000
1.185
6
PP2500632767
Cetirizin
20.000.000
20.000
7
PP2500632768
Chlorpheniramin
2.450.000
2.450
8
PP2500632769
Diphenhydramin
78.000
78
9
PP2500632770
Amoxicilin + acid clavulanic
75.000.000
75.000
10
PP2500632771
Amoxicilin + acid clavulanic
47.000.000
47.000
11
PP2500632772
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
18.500.000
18.500
12
PP2500632773
Tobramycin
13.750.000
13.750
13
PP2500632774
Metronidazol + neomycin + nystatin
5.400.000
5.400
14
PP2500632775
Spiramycin + metronidazol
9.950.000
9.950
15
PP2500632776
Ofloxacin
4.750.000
4.750
16
PP2500632777
Trimetazidin
9.450.000
9.450
17
PP2500632778
Amlodipin + losartan
52.000.000
52.000
18
PP2500632779
Amlodipin + lisinopril
35.500.000
35.500
19
PP2500632780
Amlodipin + indapamid
24.935.000
24.935
20
PP2500632781
Amlodipin + indapamid + perindopril
42.785.000
42.785
21
PP2500632782
Enalapril + hydrochlorothiazid
6.510.000
6.510
22
PP2500632783
Enalapril + hydrochlorothiazid
172.500.000
172.500
23
PP2500632784
Enalapril + hydrochlorothiazid
77.000.000
77.000
24
PP2500632785
Felodipin
27.200.000
27.200
25
PP2500632786
Irbesartan + hydroclorothiazid
16.800.000
16.800
26
PP2500632787
Lisinopril + hydroclorothiazid
13.500.000
13.500
27
PP2500632788
Losartan
51.840.000
51.840
28
PP2500632789
Telmisartan + hydroclorothiazid
39.900.000
39.900
29
PP2500632790
Valsartan
19.320.000
19.320
30
PP2500632791
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
850.000
850
31
PP2500632792
Pravastatin
6.450.000
6.450
32
PP2500632793
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
38.000.000
38.000
33
PP2500632794
Domperidon
257.000
257
34
PP2500632795
Bisacodyl
157.500
158
35
PP2500632796
Bacillus subtilis
6.000.000
6.000
36
PP2500632797
Dioctahedral smectit
7.300.000
7.300
37
PP2500632798
Saccharomyces boulardii
4.599.000
4.599
38
PP2500632799
Gliclazid
96.000.000
96.000
39
PP2500632800
Gliclazid + metformin
64.000.000
64.000
40
PP2500632801
Glimepirid + metformin
60.000.000
60.000
41
PP2500632802
Glimepirid + metformin
45.000.000
45.000
42
PP2500632803
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
22.000.000
22.000
43
PP2500632804
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
23.000.000
23.000
44
PP2500632805
Insulin người trộn, hỗn hợp (30/70)
31.500.000
31.500
45
PP2500632806
Metformin
27.300.000
27.300
46
PP2500632807
Metformin
126.000.000
126.000
47
PP2500632808
Natri clorid
2.600.000
2.600
48
PP2500632809
Diazepam
135.240
135
49
PP2500632810
Diazepam
538.500
539
50
PP2500632811
Rotundin
7.350.000
7.350
51
PP2500632812
Acetyl leucin
15.400.000
15.400
52
PP2500632813
Piracetam
48.000.000
48.000
53
PP2500632814
Ambroxol
13.410.000
13.410
54
PP2500632815
N-acetylcystein
11.250.000
11.250
55
PP2500632816
N-acetylcystein
4.620.000
4.620
56
PP2500632817
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
3.200.000
3.200
57
PP2500632818
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
640.000
640
58
PP2500632819
Vitamin B1 + B6 + B12
60.000.000
60.000
59
PP2500632820
Vitamin B6
210.000
210
60
PP2500632821
Vitamin B6 + magnesi lactat
9.800.000
9.800
61
PP2500632822
Vitamin B12
228.000
228

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500632812
Acetyl leucin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
Acetyl leucin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
7000
Viên
- Tên hoạt chất: Acetyl leucin - Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N3
3
PP2500632813
Piracetam
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
Piracetam
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
30000
Viên
- Tên hoạt chất: Piracetam - Nồng độ, hàm lượng: 400mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm TCKT: N1
5
PP2500632814
Ambroxol
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
Ambroxol
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
1500
Chai/Lọ
- Tên hoạt chất: Ambroxol - Nồng độ, hàm lượng: 15mg (dạng muối)/5ml x 60 ml - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống - Nhóm TCKT: N4
7
PP2500632815
N-acetylcystein
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
N-acetylcystein
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
15000
Viên
- Tên hoạt chất: N-acetylcystein - Nồng độ, hàm lượng: 200mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm TCKT: N2
9
PP2500632816
N-acetylcystein
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
N-acetylcystein
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Gói
- Tên hoạt chất: N-acetylcystein  - Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống - Nhóm TCKT: N4
11
PP2500632817
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
2000
Gói
- Tên hoạt chất: Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan  - Nồng độ, hàm lượng: 0,7g + 0,3g + 0,58g (dạng ngậm nước) + 4g/ 5,6g - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống - Nhóm TCKT: N4
13
PP2500632818
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
2000
Viên
- Tên hoạt chất: Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)  - Nồng độ, hàm lượng: 2.500UI + 200UI - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm TCKT: N4
15
PP2500632819
Vitamin B1 + B6 + B12
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
Vitamin B1 + B6 + B12
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
60000
Viên
- Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12  - Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 100mg + 150mcg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N4
17
PP2500632820
Vitamin B6
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
Vitamin B6
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
300
Lọ/ống
- Tên hoạt chất: Vitamin B6 - Nồng độ, hàm lượng: 100mg/1ml - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền - Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền - Nhóm TCKT: N4
19
PP2500632821
Vitamin B6 + magnesi lactat
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
Vitamin B6 + magnesi lactat
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Viên
- Tên hoạt chất: Vitamin B6 + magnesi lactat - Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg (dạng ngậm nước) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột - Nhóm TCKT: N2
21
PP2500632822
Vitamin B12
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
Vitamin B12
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
300
Lọ/ống
- Tên hoạt chất: Vitamin B12 - Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1ml - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền - Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền - Nhóm TCKT: N4
23
PP2500632762
Morphin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Morphin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
30
Lọ/ống
- Tên hoạt chất: Morphin - Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml (dạng muối) - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền - Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền - Nhóm TCKT: N4
25
PP2500632763
Ibuprofen
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
26
Ibuprofen
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
200
Chai/Lọ
- Tên hoạt chất: Ibuprofen - Nồng độ, hàm lượng: 100mg/5ml - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống - Nhóm TCKT: N4
27
PP2500632764
Paracetamol + chlorpheniramin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
28
Paracetamol + chlorpheniramin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
20000
Viên
- Tên hoạt chất: Paracetamol + chlorpheniramin - Nồng độ, hàm lượng: 500mg +2mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm TCKT: N4
29
PP2500632765
Colchicin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
30
Colchicin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
1000
Viên
- Tên hoạt chất: Colchicin  - Nồng độ, hàm lượng: 1mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N4
31
PP2500632766
Alpha chymotrypsin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
32
Alpha chymotrypsin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
1500
Viên
- Tên hoạt chất: Alpha chymotrypsin  - Nồng độ, hàm lượng: 4,2mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N2
33
PP2500632767
Cetirizin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
34
Cetirizin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Cetirizin  - Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N1
35
PP2500632768
Chlorpheniramin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
36
Chlorpheniramin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
7000
Viên
- Tên hoạt chất: Chlorpheniramin - Nồng độ, hàm lượng: 4mg (dạng muối) - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang - Nhóm TCKT: N4
37
PP2500632769
Diphenhydramin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
38
Diphenhydramin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
100
Lọ/ống
- Tên hoạt chất: Diphenhydramin - Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối)/1ml - Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền - Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền - Nhóm TCKT: N4
39
PP2500632770
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
40
Amoxicilin + acid clavulanic
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Gói
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic - Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 31,25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống - Nhóm TCKT: N2
41
PP2500632771
Amoxicilin + acid clavulanic
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
42
Amoxicilin + acid clavulanic
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
10000
Viên
- Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic - Nồng độ, hàm lượng: 875mg + 125mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N3
43
PP2500632772
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
44
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
500
Lọ
- Tên hoạt chất: Neomycin + polymyxin B + dexamethason - Nồng độ, hàm lượng: (35.000IU + 60.000IU + 10mg)/10ml - Đường dùng: Nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm TCKT: N4
45
PP2500632773
Tobramycin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
46
Tobramycin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
500
Lọ
- Tên hoạt chất: Tobramycin - Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml - Đường dùng: Nhỏ mắt - Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt - Nhóm TCKT: N2
47
PP2500632774
Metronidazol + neomycin + nystatin
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
48
Metronidazol + neomycin + nystatin
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
600
Viên
- Tên hoạt chất: Metronidazol + neomycin + nystatin - Nồng độ, hàm lượng: 500mg+ 108,3mg+ 22,73mg - Đường dùng: Đặt âm đạo - Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo - Nhóm TCKT: N5
49
PP2500632775
Spiramycin + metronidazol
Trạm Y tế xã Quảng Oai, Đường gò sóc khu hành chính 2, xã Quảng Oai, Hà Nội
01 ngày
07 ngày
50
Spiramycin + metronidazol
Không có
Không có
Không có
Theo quy định hiện hành về hạn sử dụng thuốc.
5000
Viên
- Tên hoạt chất: Spiramycin + metronidazol  - Nồng độ, hàm lượng: 750.000IU + 125mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên - Nhóm TCKT: N2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Generic drug bidding package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Generic drug bidding package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 1

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second