Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600326643 |
Amikacin |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
2 |
Amikacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Amikacin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
3 |
PP2600326644 |
Carboplatin |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
4 |
Carboplatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
700 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Carboplatin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2600326645 |
Caspofungin |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
6 |
Caspofungin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
120 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Caspofungin; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
7 |
PP2600326646 |
Doxorubicin hydroclorid |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
8 |
Doxorubicin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
180 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Doxorubicin hydroclorid; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
9 |
PP2600326647 |
Doxorubicin hydroclorid |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
10 |
Doxorubicin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Doxorubicin hydroclorid; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2600326648 |
Febuxostat |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
12 |
Febuxostat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Febuxostat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2600326649 |
Morphin sulfat |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
14 |
Morphin sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
9000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Morphin sulfat; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
15 |
PP2600326650 |
Oxaliplatin |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
16 |
Oxaliplatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Oxaliplatin; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 50mg/10ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
PP2600326651 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
18 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
19 |
PP2600326652 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
20 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
15000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
PP2600326653 |
Pethidine Hydrochloride |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
22 |
Pethidine Hydrochloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Pethidine Hydrochloride; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
PP2600326654 |
Sodium zirconium cyclosilicate |
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội) |
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ |
||||||||||
24 |
Sodium zirconium cyclosilicate |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Sodium zirconium cyclosilicate; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng: 5 gam; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |