Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500432041 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
2 |
PP2500432042 |
Acid amin* |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
3 |
PP2500432043 |
Fenofibrat |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
4 |
PP2500432044 |
Captopril |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
5 |
PP2500432045 |
Acetyl leucin |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
6 |
PP2500432046 |
Acetyl leucin |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
7 |
PP2500432047 |
Acid amin* |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
8 |
PP2500432048 |
Carbetocin |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
9 |
PP2500432049 |
Salbutamol |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
10 |
PP2500432050 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
11 |
PP2500432051 |
Loratadin |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
12 |
PP2500432052 |
Morphin |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
13 |
PP2500432053 |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
14 |
PP2500432054 |
Sugammadex |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
15 |
PP2500432055 |
Fentanyl |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
16 |
PP2500432056 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
17 |
PP2500432057 |
Vắc xin phòng dại |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
18 |
PP2500432058 |
Vắc xin phòng dại |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
19 |
PP2500432059 |
Colchicin |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
20 |
PP2500432060 |
Furosemid |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
21 |
PP2500432061 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
22 |
PP2500432062 |
Kali clorid |
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
|
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
|
||||||||||
23 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng : Thiamin dạng muối 100mg + Pyridoxin dạng muối 100mg + vitamin B12 1.000mcg; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
24 |
Acid amin* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
120 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: Acid amin*; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng : 10,325% 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
25 |
Fenofibrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
24000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Fenofibrat; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng : 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
26 |
Captopril |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
150000 |
Viên |
"Tên hoạt chất: : Captopril; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng : 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên" |
|||||||
27 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Acetyl leucin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
28 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
4000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Acetyl leucin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 1000mg/10ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
29 |
Acid amin* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
120 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Acid amin*; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 8%/200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
30 |
Carbetocin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
50 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Carbetocin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 100mcg/1ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
31 |
Salbutamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Chai/Lọ/Ống |
"Tên hoạt chất: : Salbutamol; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 0,5mg/ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
32 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1200 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 1.500 IU; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
33 |
Loratadin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Loratadin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 75mg/75ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống" |
|||||||
34 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Morphin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : Morphin dạng muối 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
35 |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: Nor-epinephrin (Nor- adrenalin); Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 4mg/4ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
36 |
Sugammadex |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Sugammadex; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 100mg/ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
37 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Fentanyl; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
38 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1200 |
Bơm tiêm/Bút tiêm/ Syringe |
"Tên hoạt chất: : Insulin người trộn, hỗn hợp; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : 300UI/3ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm" |
|||||||
39 |
Vắc xin phòng dại |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Lọ |
"Tên hoạt chất: : Vắc xin phòng dại; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : Mỗi liều 0,5ml chứa: >=2,5UI kháng nguyên tinh chế từ virut dại (chủng L.Pasteur 2061/Vero) nuôi cấy trên tế bào Vero; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô" |
|||||||
40 |
Vắc xin phòng dại |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Lọ |
"Tên hoạt chất: : Vắc xin phòng dại; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : Mỗi liều 0,5ml chứa: >=2,5UI kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô" |
|||||||
41 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40000 |
Viên |
"Tên hoạt chất: : Colchicin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng : 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên" |
|||||||
42 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Furosemid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm" |
|||||||
43 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Diazepam; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |
|||||||
44 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
"Tên hoạt chất: : Kali clorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 500mg; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền" |