Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1: Providing Generic 5th in 2025

Find: 15:27 18/09/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Supplementary medicine in 2025 for Anh Son District Health Center
Bidding package name
Package 1: Providing Generic 5th in 2025
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Supplementary medicine in 2025 for Anh Son District Health Center
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services, health insurance revenue and other lawful revenues of Anh Son District Health Center in 2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Approval date
18/09/2025 15:25
Approval Authority
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 24/09/2025
Price quotation end time
08:00 25/09/2025
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500432041
Vitamin B1 + B6 + B12
31.500.000
31.500
2
PP2500432042
Acid amin*
12.600.000
12.600
3
PP2500432043
Fenofibrat
52.800.000
52.800
4
PP2500432044
Captopril
67.500.000
67.500
5
PP2500432045
Acetyl leucin
71.820.000
71.820
6
PP2500432046
Acetyl leucin
96.000.000
96.000
7
PP2500432047
Acid amin*
12.480.000
12.480
8
PP2500432048
Carbetocin
17.300.000
17.300
9
PP2500432049
Salbutamol
9.540.000
9.540
10
PP2500432050
Huyết thanh kháng uốn ván
41.822.400
41.823
11
PP2500432051
Loratadin
36.000.000
36.000
12
PP2500432052
Morphin
42.000.000
42.000
13
PP2500432053
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
4.800.000
4.800
14
PP2500432054
Sugammadex
7.875.000
7.875
15
PP2500432055
Fentanyl
45.000.000
45.000
16
PP2500432056
Insulin người trộn, hỗn hợp
125.748.000
125.748
17
PP2500432057
Vắc xin phòng dại
75.936.000
75.936
18
PP2500432058
Vắc xin phòng dại
67.956.000
67.956
19
PP2500432059
Colchicin
32.000.000
32.000
20
PP2500432060
Furosemid
620.000
620
21
PP2500432061
Diazepam
525.000
525
22
PP2500432062
Kali clorid
960.000
960

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500432041
Vitamin B1 + B6 + B12
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
2
PP2500432042
Acid amin*
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
3
PP2500432043
Fenofibrat
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
4
PP2500432044
Captopril
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
5
PP2500432045
Acetyl leucin
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
6
PP2500432046
Acetyl leucin
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
7
PP2500432047
Acid amin*
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
8
PP2500432048
Carbetocin
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
9
PP2500432049
Salbutamol
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
10
PP2500432050
Huyết thanh kháng uốn ván
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
11
PP2500432051
Loratadin
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
12
PP2500432052
Morphin
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
13
PP2500432053
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
14
PP2500432054
Sugammadex
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
15
PP2500432055
Fentanyl
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
16
PP2500432056
Insulin người trộn, hỗn hợp
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
17
PP2500432057
Vắc xin phòng dại
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
18
PP2500432058
Vắc xin phòng dại
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
19
PP2500432059
Colchicin
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
20
PP2500432060
Furosemid
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
21
PP2500432061
Diazepam
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
22
PP2500432062
Kali clorid
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
05 ngày kể từ ngày đặt hàng
23
Vitamin B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1500
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: Vitamin B1 + B6 + B12; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng : Thiamin dạng muối 100mg + Pyridoxin dạng muối 100mg + vitamin B12 1.000mcg; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
24
Acid amin*
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
120
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: Acid amin*; Nhóm thuốc: Nhóm 1; Nồng độ, hàm lượng : 10,325% 200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
25
Fenofibrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
24000
Viên
Tên hoạt chất: Fenofibrat; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng : 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang
26
Captopril
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
150000
Viên
"Tên hoạt chất: : Captopril; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng : 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên"
27
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Acetyl leucin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
28
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
4000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Acetyl leucin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 1000mg/10ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
29
Acid amin*
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
120
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Acid amin*; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 8%/200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền"
30
Carbetocin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
50
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Carbetocin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 100mcg/1ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
31
Salbutamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Chai/Lọ/Ống
"Tên hoạt chất: : Salbutamol; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 0,5mg/ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
32
Huyết thanh kháng uốn ván
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1200
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 1.500 IU; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
33
Loratadin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Loratadin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 75mg/75ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống"
34
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Morphin; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : Morphin dạng muối 10mg/ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
35
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: Nor-epinephrin (Nor- adrenalin); Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 4mg/4ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
36
Sugammadex
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Sugammadex; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 100mg/ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
37
Fentanyl
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Fentanyl; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : 0,1mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
38
Insulin người trộn, hỗn hợp
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1200
Bơm tiêm/Bút tiêm/ Syringe
"Tên hoạt chất: : Insulin người trộn, hỗn hợp; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : 300UI/3ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm"
39
Vắc xin phòng dại
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Lọ
"Tên hoạt chất: : Vắc xin phòng dại; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : Mỗi liều 0,5ml chứa: >=2,5UI kháng nguyên tinh chế từ virut dại (chủng L.Pasteur 2061/Vero) nuôi cấy trên tế bào Vero; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô"
40
Vắc xin phòng dại
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Lọ
"Tên hoạt chất: : Vắc xin phòng dại; Nhóm thuốc: Nhóm 5; Nồng độ, hàm lượng : Mỗi liều 0,5ml chứa: >=2,5UI kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô"
41
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
40000
Viên
"Tên hoạt chất: : Colchicin; Nhóm thuốc: Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng : 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên"
42
Furosemid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Furosemid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm"
43
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Diazepam; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"
44
Kali clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
"Tên hoạt chất: : Kali clorid; Nhóm thuốc: Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng : 500mg; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền"

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1: Providing Generic 5th in 2025". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1: Providing Generic 5th in 2025" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 16

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second