Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500548075 |
Tủ sấy |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
2 |
Tủ sấy |
Tủ sấy |
Memmert |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
2 |
Cái |
I.Yêu cầu chung : Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C; Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%.
II.Yêu cầu cấu hình : Tủ sấy và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Tủ chính: 01 cái; Các phụ kiện kèm theo: Khay chứa mẫu: 02 cái
III.Chỉ tiêu kỹ thuật : Thể tích buồng sấy: ≥ 108 lít. Dải nhiệt độ làm việc: từ nhiệt độ môi trường + 5ºC đến ≥ 300ºC. Độ phân giải giá trị cài đặt: ≤ 0,1ºC. Chức năng hẹn giờ: cài đặt được từ ≤ 1 phút đến ≥ 99 ngày. Có màn hình hiển thị nhiệt độ cài đặt/ thực tế .Công suất gia nhiệt: ≥ 2800W. Số gờ để khay tối đa: ≥ 5 . Cửa tủ làm bằng thép không gỉ, có khóa. Khoang trong tủ làm bằng thép không gỉ. Có chức năng bảo vệ quả nhiệt
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
3 |
PP2500548076 |
Cân phân tích |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
4 |
Cân phân tích |
Cân phân tích |
Sartorius |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%.
II.Yêu cầu cấu hình Cân phân tích và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Cân phân tích: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Lồng kính: 01 cái
III. Chỉ tiêu kỹ thuật: Có màn hình hiển thị các thông số: Mức cân tối đa: ≥ 220g. Khả năng đọc nhỏ nhất tương ứng: ≤ 0,1mg. Độ lập lại ở mức 5% tải: ± ≤ 0,08mg. Độ lập lại ở mức gần đầy tải ± ≤ 0,1mg. Độ tuyến tính : ≤ 0,2mg. Cân đạt cấp chính xác II . Thời gian xử lý phép đo: ≤ 2 giây. Thời gian ổn định đọc kết quả: ≤ 1,5 giây
Vỏ cân chống hóa chất. Lồng kính phủ chất chống ảnh hưởng của tĩnh điện làm sai số cân. Kèm theo nắp bảo vệ chống bụi bảo vệ màn hình cảm ứng gương. Kết nối với máy tính trực tiếp. Có chế độ tự động hiệu chỉnh cân khi phát hiện sai số do môi trường
IV. Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
5 |
PP2500548077 |
Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 uL |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
6 |
Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 uL |
Eppendorf Research® plus, 20-200µL, variable |
Eppendorf |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
6 |
Cái |
Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU.
Yêu cầu cấu hình: Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 200µl: ≤ ±1,2µl (±0,6%). Sai số ngẫu nhiên ở 200µl: ≤ ±0,4µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh.
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
7 |
PP2500548078 |
Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 uL |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
8 |
Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 uL |
Eppendorf Research® plus, 1000µL, fixed |
Eppendorf |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU.
II.Yêu cầu cấu hình : Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron; Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi Sai số hệ thống ở 1000µl: ≤ ± 6µl (±0,6%). Sai số ngẫu nhiên ở 1000µl: ≤ ± 2µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
9 |
PP2500548079 |
Pipet đơn kênh, đa mức 10-100 uL |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
10 |
Pipet đơn kênh, đa mức 10-100 uL |
Eppendorf Research® plus, 10-100µL, variable |
Eppendorf |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU.
II.Yêu cầu cấu hình: Pipet đơn kênh, đa mức 10 - 100 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 10 - 100 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi Sai số hệ thống ở 100µl: ≤ ± 0,8µl (±0,8%). Sai số ngẫu nhiên ở 100µl: ≤ ± 0,2µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh
IV.Yêu cầu khác:Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
11 |
PP2500548080 |
Pipet đơn kênh, đa mức 100-1000 uL |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
12 |
Pipet đơn kênh, đa mức 100-1000 uL |
Eppendorf Research® plus, 100-1000µL, variable |
Eppendorf |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
7 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU.
II.Yêu cầu cấu hình : Pipet đơn kênh, đa mức 100 - 1000 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 100 - 1000 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 1000µl: ≤ ±6µl (±0,6%). Sai số ngẫu nhiên ở 1000µl: ≤ ±2µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam.Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
13 |
PP2500548081 |
Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20µl |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
14 |
Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20µl |
Eppendorf Research® plus, 2-20µL, variable |
Eppendorf |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
2 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU.
II.Yêu cầu cấu hình : Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 20µl: ≤ ±0,2µl (±1%). Sai số ngẫu nhiên ở 20µl: ≤ ±0,06µl (±0,3%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
15 |
PP2500548082 |
Pipet đa kênh (8 kênh), đa mức 10 -200µl |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
16 |
Pipet đa kênh (8 kênh), đa mức 10 -200µl |
Eppendorf Research® plus, 8-channel, 10-100µL |
Eppendorf |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU..
II.Yêu cầu cấu hình: Pipet đa kênh, đa mức 10 - 100 µL phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 10 - 100 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 100µl: ≤ ±0,8µl (±8%). Sai số ngẫu nhiên ở 100µl: ≤ ±0,3µl (±0,3%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
17 |
PP2500548083 |
Bể ổn nhiệt |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
18 |
Bể ổn nhiệt |
Bể ổn nhiệt |
Memmert |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%.
II.Yêu cầu cấu hình : Bể ổn nhiệt và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Máy chính: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Nắp đậy: 01 cái. Dây nguồn: 01 cái
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Thể tích bể: ≥ 23 lít. Khoảng cài đặt nhiệt độ : từ ≤ 10°C đến ≥ 100°C, bước cài đặt 0,1°C. Khoảng cài đặt thời gian: từ ≤ 1 đến ≥ 90 phút. Màn hình: cảm ứng, ≥ 3,5 inch. Lòng bể làm bằng thép không gỉ, có cổng xả nước thải. Có cảnh báo quá nhiệt bằng âm thanh/ hình ảnh. Có bảo vệ quá nhiệt. Công suất: ≥ 1400W
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
19 |
PP2500548084 |
Máy ly tâm ống máu |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
20 |
Máy ly tâm ống máu |
Máy ly tâm |
Hettich |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
2 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%.
II.Yêu cầu cấu hình : Máy ly tâm ống máu và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Máy ly tâm ống máu: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Rotor văng: 01 cái; Bộ Adapter: 01 bộ
III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Máy chính: Tốc độ ly tâm tối đa: ≥ 6000 vòng/phút. Lực ly tâm tối đa: ≥ 4200 xg. Công suất ly tâm tối đa: ≥ 4x100 ml/ 6x94 ml. Thời gian ly tâm: cho phép cài đặt từ ≤ 1 đến ≥ 90 phút hoặc chạy liên tục hoặc ly tâm chu kỳ ngắn. Độ ồn tối đa: ≤ 55dB. Có màn hình hiển thị tốc độ ly tâm, lực ly tâm, thời gian ly tâm. Buồng ly tâm làm bằng thép không gỉ. Loại động cơ: động cơ không chổi than. Tự tắt máy khi mất cân bằng. Nắp buồng ly tâm: có tay đỡ thủy thực hoặc tương đương chống sập khi đóng, mở, có cổng quan sát phía trên. Có chức năng mở nắp buồng ly tâm trong trường hợp khẩn cấp. Có cảnh báo/ báo động bằng âm thanh. Cho phép thay thế, nâng cấp loại rotor khác nhau khi cần thiết. Rotor văng: Tương thích với máy chính. Số vị trí: ≥ 4 vị trí. Tốc độ ly tâm tối đa ≥ 4000 vòng/phút. Lực ly tâm tối đa ≥ 2400 xg. Công suất ly tâm tối đa: ≥ 4 x 50 ml. Thời gian tăng tốc/ giảm tốc: ≤ 22/25 giây. Góc văng: 90º. Bộ adapter: Tương thích với rotor và máy chính. Mỗi bộ Adapter tối thiểu có 04 cái x 10 vị trí cho ống máu 5ml. Sử dụng được với ống máu có nắp
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |
|||||||
21 |
PP2500548085 |
Tủ ấm nuôi cấy vi sinh |
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2 |
1 |
90 |
||||||||||
22 |
Tủ ấm nuôi cấy vi sinh |
Tủ ấm |
Memmert |
Xuất xứ từ các nước G7/EU |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%.
II.Yêu cầu cấu hình :Tủ ấm nuôi cấy vi sinh và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Tủ chính: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Khay chứa mẫu: 02 cái
Chỉ tiêu kỹ thuật: Dung tích: ≥ 160 lít. Số gờ để khay tối đa: ≥ 08 . Dải nhiệt độ sử dụng: từ nhiệt độ môi trường + 5°C đến ≥ 80°C. Độ phân giải giá trị cài đặt: 0,1°C. Có màn hình hiển thị nhiệt độ. Có cổng kết nối mạng. Cửa ngoài làm bằng thép không gỉ có khóa. Cửa trong làm bằng kính. Vỏ máy làm bằng thép không gỉ. Công suất: ≥ 1600W
IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm. |