Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 1 - Providing medical equipment for group 1 testing block

Find: 17:27 20/11/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Providing medical equipment for the testing block at facility 2 - National Children's Hospital
Bidding package name
Package 1 - Providing medical equipment for group 1 testing block
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Providing medical equipment for the testing block at facility 2 - National Children's Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Source of Fund for development of activities of the National Children's Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Láng, City Hà Nội
AI-classified business sector
Approval date
20/11/2025 17:22
Approval Authority
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 26/11/2025
Price quotation end time
09:00 27/11/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500548075
Tủ sấy
112.200.000
112.200
2
PP2500548076
Cân phân tích
70.250.000
70.250
3
PP2500548077
Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 uL
47.100.000
47.100
4
PP2500548078
Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 uL
19.500.000
19.500
5
PP2500548079
Pipet đơn kênh, đa mức 10-100 uL
78.500.000
78.500
6
PP2500548080
Pipet đơn kênh, đa mức 100-1000 uL
54.950.000
54.950
7
PP2500548081
Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20µl
15.700.000
15.700
8
PP2500548082
Pipet đa kênh (8 kênh), đa mức 10 -200µl
34.380.000
34.380
9
PP2500548083
Bể ổn nhiệt
31.947.300
31.947
10
PP2500548084
Máy ly tâm ống máu
264.000.000
264.000
11
PP2500548085
Tủ ấm nuôi cấy vi sinh
90.000.000
90.000

List of goods:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500548075
Tủ sấy
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
2
Tủ sấy
Tủ sấy
Memmert
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
2
Cái
I.Yêu cầu chung : Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C; Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%. II.Yêu cầu cấu hình : Tủ sấy và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Tủ chính: 01 cái; Các phụ kiện kèm theo: Khay chứa mẫu: 02 cái III.Chỉ tiêu kỹ thuật : Thể tích buồng sấy: ≥ 108 lít. Dải nhiệt độ làm việc: từ nhiệt độ môi trường + 5ºC đến ≥ 300ºC. Độ phân giải giá trị cài đặt: ≤ 0,1ºC. Chức năng hẹn giờ: cài đặt được từ ≤ 1 phút đến ≥ 99 ngày. Có màn hình hiển thị nhiệt độ cài đặt/ thực tế .Công suất gia nhiệt: ≥ 2800W. Số gờ để khay tối đa: ≥ 5 . Cửa tủ làm bằng thép không gỉ, có khóa. Khoang trong tủ làm bằng thép không gỉ. Có chức năng bảo vệ quả nhiệt IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
3
PP2500548076
Cân phân tích
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
4
Cân phân tích
Cân phân tích
Sartorius
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
1
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%. II.Yêu cầu cấu hình Cân phân tích và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Cân phân tích: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Lồng kính: 01 cái III. Chỉ tiêu kỹ thuật: Có màn hình hiển thị các thông số: Mức cân tối đa: ≥ 220g. Khả năng đọc nhỏ nhất tương ứng: ≤ 0,1mg. Độ lập lại ở mức 5% tải: ± ≤ 0,08mg. Độ lập lại ở mức gần đầy tải ± ≤ 0,1mg. Độ tuyến tính : ≤ 0,2mg. Cân đạt cấp chính xác II . Thời gian xử lý phép đo: ≤ 2 giây. Thời gian ổn định đọc kết quả: ≤ 1,5 giây Vỏ cân chống hóa chất. Lồng kính phủ chất chống ảnh hưởng của tĩnh điện làm sai số cân. Kèm theo nắp bảo vệ chống bụi bảo vệ màn hình cảm ứng gương. Kết nối với máy tính trực tiếp. Có chế độ tự động hiệu chỉnh cân khi phát hiện sai số do môi trường IV. Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
5
PP2500548077
Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 uL
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
6
Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 uL
Eppendorf Research® plus, 20-200µL, variable
Eppendorf
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
6
Cái
Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Yêu cầu cấu hình: Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 20 - 200 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 200µl: ≤ ±1,2µl (±0,6%). Sai số ngẫu nhiên ở 200µl: ≤ ±0,4µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh. IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
7
PP2500548078
Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 uL
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
8
Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 uL
Eppendorf Research® plus, 1000µL, fixed
Eppendorf
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
3
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. II.Yêu cầu cấu hình : Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đơn mức 1000 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron; Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi Sai số hệ thống ở 1000µl: ≤ ± 6µl (±0,6%). Sai số ngẫu nhiên ở 1000µl: ≤ ± 2µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
9
PP2500548079
Pipet đơn kênh, đa mức 10-100 uL
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
10
Pipet đơn kênh, đa mức 10-100 uL
Eppendorf Research® plus, 10-100µL, variable
Eppendorf
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
10
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. II.Yêu cầu cấu hình: Pipet đơn kênh, đa mức 10 - 100 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 10 - 100 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi Sai số hệ thống ở 100µl: ≤ ± 0,8µl (±0,8%). Sai số ngẫu nhiên ở 100µl: ≤ ± 0,2µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh IV.Yêu cầu khác:Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
11
PP2500548080
Pipet đơn kênh, đa mức 100-1000 uL
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
12
Pipet đơn kênh, đa mức 100-1000 uL
Eppendorf Research® plus, 100-1000µL, variable
Eppendorf
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
7
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. II.Yêu cầu cấu hình : Pipet đơn kênh, đa mức 100 - 1000 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 100 - 1000 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 1000µl: ≤ ±6µl (±0,6%). Sai số ngẫu nhiên ở 1000µl: ≤ ±2µl (±0,2%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam.Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
13
PP2500548081
Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20µl
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
14
Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20µl
Eppendorf Research® plus, 2-20µL, variable
Eppendorf
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
2
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. II.Yêu cầu cấu hình : Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20 µL và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 2 - 20 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 20µl: ≤ ±0,2µl (±1%). Sai số ngẫu nhiên ở 20µl: ≤ ±0,06µl (±0,3%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
15
PP2500548082
Pipet đa kênh (8 kênh), đa mức 10 -200µl
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
16
Pipet đa kênh (8 kênh), đa mức 10 -200µl
Eppendorf Research® plus, 8-channel, 10-100µL
Eppendorf
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
1
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU.. II.Yêu cầu cấu hình: Pipet đa kênh, đa mức 10 - 100 µL phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Pipet đơn kênh, đa mức 10 - 100 µL: 01 cái. Các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Piston được làm từ chất liệu Fortron. Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận. Màu sắc nút nhấn thể hiện màu sắc đầu tip. Bề mặt ngoài phía trên được phủ: Purified polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI). Sử dụng được với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol. Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau. Đầu gắn tip: cấu tạo có lực đàn hồi. Sai số hệ thống ở 100µl: ≤ ±0,8µl (±8%). Sai số ngẫu nhiên ở 100µl: ≤ ±0,3µl (±0,3%). Dễ dàng tháo lắp để vệ sinh IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
17
PP2500548083
Bể ổn nhiệt
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
18
Bể ổn nhiệt
Bể ổn nhiệt
Memmert
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
1
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%. II.Yêu cầu cấu hình : Bể ổn nhiệt và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Máy chính: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Nắp đậy: 01 cái. Dây nguồn: 01 cái III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Thể tích bể: ≥ 23 lít. Khoảng cài đặt nhiệt độ : từ ≤ 10°C đến ≥ 100°C, bước cài đặt 0,1°C. Khoảng cài đặt thời gian: từ ≤ 1 đến ≥ 90 phút. Màn hình: cảm ứng, ≥ 3,5 inch. Lòng bể làm bằng thép không gỉ, có cổng xả nước thải. Có cảnh báo quá nhiệt bằng âm thanh/ hình ảnh. Có bảo vệ quá nhiệt. Công suất: ≥ 1400W IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
19
PP2500548084
Máy ly tâm ống máu
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
20
Máy ly tâm ống máu
Máy ly tâm
Hettich
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
2
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%. II.Yêu cầu cấu hình : Máy ly tâm ống máu và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Máy ly tâm ống máu: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Rotor văng: 01 cái; Bộ Adapter: 01 bộ III.Chỉ tiêu kỹ thuật: Máy chính: Tốc độ ly tâm tối đa: ≥ 6000 vòng/phút. Lực ly tâm tối đa: ≥ 4200 xg. Công suất ly tâm tối đa: ≥ 4x100 ml/ 6x94 ml. Thời gian ly tâm: cho phép cài đặt từ ≤ 1 đến ≥ 90 phút hoặc chạy liên tục hoặc ly tâm chu kỳ ngắn. Độ ồn tối đa: ≤ 55dB. Có màn hình hiển thị tốc độ ly tâm, lực ly tâm, thời gian ly tâm. Buồng ly tâm làm bằng thép không gỉ. Loại động cơ: động cơ không chổi than. Tự tắt máy khi mất cân bằng. Nắp buồng ly tâm: có tay đỡ thủy thực hoặc tương đương chống sập khi đóng, mở, có cổng quan sát phía trên. Có chức năng mở nắp buồng ly tâm trong trường hợp khẩn cấp. Có cảnh báo/ báo động bằng âm thanh. Cho phép thay thế, nâng cấp loại rotor khác nhau khi cần thiết. Rotor văng: Tương thích với máy chính. Số vị trí: ≥ 4 vị trí. Tốc độ ly tâm tối đa ≥ 4000 vòng/phút. Lực ly tâm tối đa ≥ 2400 xg. Công suất ly tâm tối đa: ≥ 4 x 50 ml. Thời gian tăng tốc/ giảm tốc: ≤ 22/25 giây. Góc văng: 90º. Bộ adapter: Tương thích với rotor và máy chính. Mỗi bộ Adapter tối thiểu có 04 cái x 10 vị trí cho ống máu 5ml. Sử dụng được với ống máu có nắp IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.
21
PP2500548085
Tủ ấm nuôi cấy vi sinh
Bệnh viện Nhi Trung ương Cơ sở 2
1
90
22
Tủ ấm nuôi cấy vi sinh
Tủ ấm
Memmert
Xuất xứ từ các nước G7/EU
2025 trở về sau
1
Cái
I.Yêu cầu chung: Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Thiết bị chính xuất xứ tại các nước G7/EU. Điện áp sử dụng: 220V/50Hz. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến ≥ 25°C. Độ ẩm tối đa đến ≥ 75%. II.Yêu cầu cấu hình :Tủ ấm nuôi cấy vi sinh và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái. Bao gồm: Thiết bị chính: Tủ chính: 01 cái. Các phụ kiện kèm theo: Khay chứa mẫu: 02 cái Chỉ tiêu kỹ thuật: Dung tích: ≥ 160 lít. Số gờ để khay tối đa: ≥ 08 . Dải nhiệt độ sử dụng: từ nhiệt độ môi trường + 5°C đến ≥ 80°C. Độ phân giải giá trị cài đặt: 0,1°C. Có màn hình hiển thị nhiệt độ. Có cổng kết nối mạng. Cửa ngoài làm bằng thép không gỉ có khóa. Cửa trong làm bằng kính. Vỏ máy làm bằng thép không gỉ. Công suất: ≥ 1600W IV.Yêu cầu khác: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi ký kết biên bản bàn giao, nghiệm thu với bên mua, nhà thầu phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn, theo quy định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật được đào tạo chuyên về loại thiết bị dự thầu. Nhà thầu phải thực hiện lắp đặt, chạy thử thiết bị tại cơ sở sử dụng máy. Thực hiện kiểm định thiết bị theo quy định hiện hành (nếu có). Nhà thầu phải thực hiện đào tạo tại chỗ việc vận hành và bảo dưỡng hệ thống thiết bị cho người sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo dưỡng, bảo trì (Tài liệu gốc kèm bản dịch tiếng Việt nếu bản gốc là tiếng nước ngoài). Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), vận đơn và các tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao ít nhất 8 năm.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 1 - Providing medical equipment for group 1 testing block". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 1 - Providing medical equipment for group 1 testing block" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 1

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second