Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Benzoic acid |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Sorbic acid |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Aflatoxin M1 |
1 |
lọ (1ml/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Octyl Gallate |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Ethoprophos |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Fast Green FCF |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Orange 1 Sodium |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
2,4,5-Trihydroxybutyropheone |
1 |
lọ (50mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Gallic acid-propyl ester |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Sulfamonomethoxine |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Acid Violet 49 |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
tert-Butyl-4-hydroxyanisole (mix 2,3 isomer) |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Vamidothion |
1 |
lọ (50mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Desethylene Ciprofloxacin hydrochloride |
1 |
lọ (5mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Azorubin (E122) |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Quinoline Yellow |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Bentazon |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Cyproconazole |
1 |
lọ (50mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Dimethoate |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Difenoconazole |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Carminic acid (E120) |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Erythrosin B disodium |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Patent Blue V |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Gentamycin sulfate |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Cefalonium hydrate |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
N-Cyclohexylsulfamic acid sodium |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Aflatoxin B1 |
1 |
lọ (10mL/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Aflatoxin G1 |
1 |
lọ (10mL/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Aflatoxin G2 |
1 |
lọ (10mL/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Aflatoxin B2 |
1 |
lọ (10mL/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Mevinphos |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Dapson |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Sulfamoxol |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Bromuconazole |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Pyraclostrobin |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
MGK 264 |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Florfenicol |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Acetamiprid |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Endosulfan sulfate |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Fenbendazole |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Coumaphos-O-analog |
1 |
lọ (50mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Flutriafol |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
gamma-Cyhalothrin |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Profenofos |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Ametryn |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Sulfabenzamide |
1 |
lọ (250 mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Cadusafos |
1 |
lọ (100mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Fluopyram |
1 |
lọ (50mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Ethoxyquin |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
6-Benzylaminopurine |
1 |
lọ (250mg/lọ) |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 4 (271 Tô Ngọc Vân, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực) |
12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |