Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
ACTH (Morning) |
5 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
2 |
* ANA Test |
31 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
3 |
* Widal |
9 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
4 |
Alkaline phosphatase |
28 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
5 |
Angiostrongylus cantonensis IgG |
23 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
6 |
Anti HAV IgM |
196 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
7 |
Anti HAV Total |
14 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
8 |
Anti HBc - IgM |
31 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
9 |
Anti HBc Total |
39 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
10 |
Anti HBe |
6 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
11 |
Anti HEV - IgM |
104 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
12 |
Anti HEV - IgG |
23 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
13 |
Anti Thyroglobulin |
3 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
14 |
Anti TPO |
11 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
15 |
Anti CCP |
3 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
16 |
Anti-HCV |
16 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
17 |
Ascaris lumbricoides IgG |
388 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
18 |
Roma test |
208 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
19 |
CA 125 |
115 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
20 |
CA 15.3 |
121 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
21 |
CA 19.9 |
138 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
22 |
CA 72.4 |
163 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
23 |
Chlamydia trachomatis - IgG |
5 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
24 |
Chlamydia trachomatis - IgM |
5 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
25 |
Clonorchis sinensis IgG |
5 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
26 |
CMV - IgM |
5 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
27 |
CMV - IgG |
3 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
28 |
CYFRA 21-1 |
189 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
29 |
Estradiol |
25 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
30 |
Cysticercus cellulosae IgG |
298 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
31 |
Điện di Hemoglobin |
108 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
32 |
* FLUID ANALYSIS |
5 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
33 |
E. histolytica IgG |
6 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
34 |
Echinococcus granulosus IgG |
63 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
35 |
Fasciola sp. IgG |
513 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
36 |
Filariasis sp. IgG |
5 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
37 |
Free PSA |
23 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
38 |
FSH |
20 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
39 |
Gnathostoma spinigerum IgG |
434 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
40 |
HBV - DNA định lượng |
2718 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
41 |
HCV - RNA định lượng |
18 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
42 |
Ketone/Blood (Beta-Hydroxybutyrate) |
3 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
43 |
IgE |
6 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
44 |
LH |
20 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
45 |
MTB - DNA định tính |
16 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
46 |
NT - Pro BNP II |
108 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
47 |
Progesterone |
20 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
48 |
Prolactin |
36 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
49 |
Schistosoma mansoni IgG |
6 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
|||||||||
50 |
Strongyloides stercoralis IgG |
1319 |
Mẫu/ lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
Bệnh viện đa khoa Tân Phú, 609-611 Âu Cơ, P.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |