Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 10: All construction and equipment

Find: 09:04 12/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading Phu Cuong BE kindergarten
Name of Tender Notice
Package 10: All construction and equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for the project of Renovating and upgrading Phu Cuong BE kindergarten
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget, City budget support and other funding
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
09:00 22/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:56 12/09/2022
to
09:00 22/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 22/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
200.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
2
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
3
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
4
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
5
Đầm cóc
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
6
Đầm bàn ≥ 1kW
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
7
Đầm dùi ≥ 1,5kW
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
8
Máy bơm nước ≥ 5m3/h
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
9
Máy hàn điện ≥ 23kW
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
10
Máy phát điện ≥ 5kW
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
11
Máy thủy bình hoặc toàn đạc
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
12
Máy cắt, uốn thép
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
13
Máy cắt gạch, đá
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
14
Máy khoan bê tông
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2
15
Máy hàn nhiệt
Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
5,3539 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
83,8864 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
8,0317 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
4 Ván khuôn lót móng cột
0,0448 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
5 Ván khuôn lót móng dài
0,9209 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
41,5555 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,1896 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,3117 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
121,1413 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,3552 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,3987 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
4,6192 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
88,0074 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,6686 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
6,8016 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
2,8425 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi
0,3609 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi
0,3609 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
3,1826 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
20,4301 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,5631 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,8387 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,811 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
3,5241 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200
38,8482 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,7576 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,733 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,0484 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
10,0123 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200
118,7511 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
11,1264 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
32 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
2,5452 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
33 Lắp dựng xà gồ thép
2,5452 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,2186 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
2,186 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,1881 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
0,8568 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
38 Láng granitô cầu thang
26,472 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
39 Gia công lan can inox cầu thang - Inox 304
0,94 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
40 Lắp dựng lan inox cầu thang
14,88 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
41 Gia công thang thép ngoài trời
2,8018 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
42 Lắp dựng thang thép ngoài trời
2,8018 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
43 Sơn kết cấu cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
67,3342 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
44 Gia công lan can thép ngoài nhà
0,1964 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
45 Lắp dựng lan can sắt ngoài nhà
25,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
25,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
47 Gia công thang sắt nên mái
0,038 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
48 Lắp dựng thang sắt nên mái
0,038 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1,7856 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
50 Cửa nên mái KT: 1020x1020x0,7mm tôn mạ kẽm, sơn tĩnh điện
1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn as follows:

  • Has relationships with 309 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.26 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 20.28%, Construction 60.71%, Consulting 17.16%, Non-consulting 1.42%, Mixed 0.43%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 4,334,616,704,389 VND, in which the total winning value is: 4,175,284,818,594 VND.
  • The savings rate is: 3.68%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 10: All construction and equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 10: All construction and equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 61

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second