Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220925976-02 - Change:Tender ID, Publication date (View changes)
- 20220925976-01 - Change:Tender ID, Publication date, Bid closing, Notice type, Award date (View changes)
- 20220925976-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Cần cẩu > 20 tấn |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 - 12 tấn |
Sử dụng tốt |
4 |
3 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
Sử dụng tốt |
3 |
4 |
Máy bơm nước |
Sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm dùi bê tông |
Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt |
4 |
7 |
Máy phát điện >10kVA |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Cẩu tháp |
Sử dụng tốt |
1 |
9 |
Vận thăng |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy xúc |
Sử dụng tốt |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp cọc BTCT ly tâm PHC D350 | 2.282,2 | m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | 22,818 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 350mm, ép âm | 1,008 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 350mm | 114 | mối nối | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Bù trừ thép mối nối | 85,2337 | kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong cọc bê tông | 0,8056 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Cắt đầu cọc | 2,198 | 1m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IV (đổ thải) | 0,0016 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,3139 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8296 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T đất cấp II (đổ thải) | 1,4843 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,7953 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 104,9853 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | 12,2295 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | 5,9339 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,0493 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,0647 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4387 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,3077 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm, CB500-V | 6,4873 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0743 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,0297 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1082 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 43,6205 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 4,7028 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | 0,4924 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1772 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0704 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8907 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,676 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Rải nilong lót cách ly | 6,1746 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 61,7458 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,759 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 2,95 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy | 0,236 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0053 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,2612 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 101,7227 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 16,3835 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 13,958 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,1586 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 13,5656 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,8191 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | 249,827 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 23,7023 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,6478 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,2723 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 18,387 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 15,4371 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | 440,8481 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Hanoi Power Development Project Management Board:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Hanoi Power Development Project Management Board:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.