Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 10: Construction, renovation and upgrading of National Highway 31, section Km2+400 -Km18+080

Find: 22:12 22/06/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
National Highway 31 renovation and upgrading project, section Km2+400 – Km44+900, Bac Giang province
Name of Tender Notice
Package 10: Construction, renovation and upgrading of National Highway 31, section Km2+400 -Km18+080
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
supplementing the contractor selection plan for the National Highway 31 renovation and upgrading project, section Km2+400 - Km44+900 in Bac Giang province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget in the medium-term public investment plan for the period 2021-2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to the adjusted unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:11 29/06/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
19:16 06/06/2022
to
09:11 29/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:11 29/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
5.000.000.000 VND
Amount in text format
Five billion dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
1
2
Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
1
3
Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
1
4
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
5
5
Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
3
6
Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
5
7
Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
5
8
Máy rải công suất ≥ 65T/h (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
3
9
Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
2
10
Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
2
11
Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
2
12
Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
2
13
Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
2
14
Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
2
15
Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
2
16
Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt)
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 [01800] Bảo hiểm công trình
1 trọn gói Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
2 [01600] Duy trì và đảm bảo giao thông
1 trọn gói Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
3 [03500-1] Đào bỏ vật liệu không thích hợp
40.191,4925 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
4 [03100-1] Đào thông thường
36.963,2652 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
5 [03100-2] Đào mặt đường cũ
8.860,9813 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
6 [03400-1] Đắp nền đất K95
56.350,7462 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
7 [03400-7] Đắp nền bằng đất tận dụng K95
14.935,4926 m4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
8 [04600] Đắp trả mang rãnh K95 bằng cát
748,863 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
9 [03410] Đắp đất K98
46.344,4173 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
10 [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I
32.042,5773 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
11 [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II
37.120,8673 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
12 [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm
199.063,2111 m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
13 [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm
176.818,9615 m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
14 [05300-2] Bù vênh BTNC 19
611,6155 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
15 [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CSR-1
177.948,1711 m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
16 [05100-1] Tưới thấm bám 1,0kg/m2, CSS-1
197.824,5915 m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
17 [03100-2] Đào mặt đường cũ
2.868,12 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
18 [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I
1.173,04 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
19 [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II
874,88 m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
20 [08999-1] Tấm đan BTCT đường sắt
21 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
21 [08999-2] Gián chắn thép đường sắt (bao gồm giàn chắn, cột dẫn hướng, đường dẫn xe chắn, sơn màu…)
2 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
22 [04300-1a] Cống tròn thoát nước ngang, D=0.75m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...)
50 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
23 [04300-1b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=0.75m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)
8 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
24 [04300-1c] Hố thu & tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=0.75m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...)
6 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
25 [04300-2a] Cống tròn, D=1,0m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, hoàn thiện,....)
232 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
26 [04300-2b] Đầu cống tròn D=1,0m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm móng, tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố đầu cống, hoàn thiện,...)
24 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
27 [04300-2c] Hố thu cống tròn D=1,0m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...)
10 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
28 [04300-5a] Cống tròn D=1,50m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, hoàn thiện,....)
28 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
29 [04300-5b] Đầu cống tròn D=1,5m(Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm móng, tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố đầu cống, hoàn thiện,...)
5 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
30 [04300-5c] Hố thu và tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=1,5m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...)
1 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
31 [04300-4a] Cống tròn thoát nước ngang, 4xD=1,0m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối)
7 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
32 [04300-4b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang 4xD=1,0m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)
1 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
33 [04300-6a]Cống tròn 2xD1,5m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, hoàn thiện,....)
16 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
34 [04300-6b]Đầu cống tròn 2xD1,5m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm móng, tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố đầu cống, hoàn thiện,...)
2 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
35 [04300-10a] Cống hộp thoát nước ngang, BxH=2,05mx3,0m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản vượt)
5,24 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
36 [04300-10b] Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH=2,05mx3,0m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)
2 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
37 [04300-11a] Cống hộp thoát nước ngang, BxH= 2x(2,5mx2,0m) (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản vượt)
13,3 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
38 [04300-11b] Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH= 2x(2,5mx2,0m) (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)
2 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
39 [04300-12a] Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=0,6mx0,6m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản quá độ)
15 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
40 [04300-12b] Hố thu và tấm đan BTCT: BxH=0,6x0,6m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...)
2 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
41 [04300-13a] Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=1,5mx0,6m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản quá độ)
6 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
42 [04300-13b] Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH= 1,5mx0,6m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)
2 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
43 [04300-14a] Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=0,42mx1,0m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản quá độ)
3 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
44 [04300-14b] Hố thu và tấm đan BTCT cống ngang BxH=0,42mx1,0m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...)
2 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
45 [04300-7a]Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=1,0mx1,0m (Bao gồm thân cống, đế cống, mối nối, bản quá độ)
52 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
46 [04300-7b]Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH= 1,0mx1,0m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)
4 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
47 [04300-7c]Hố thu và tấm đan BTCT cống ngang BxH=1,0mx1,0m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...)
4 cái Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
48 [04100-2] Rãnh chữ U, B=0,5m làm mới (bao gồm phần thân đúc sẵn, thân đổ tại chỗ, tấm nắp đúc sẵn, mối nối, lắp đặt hoàn thiện)
8.761 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
49 [04100-9] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo (Bao gồm tháo dỡ tấm đan cũ, lắp đặt tấm đan mới, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh hiện trạng)
1.338 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật
50 [04100-11] Phá dỡ rãnh cũ (phá dỡ, đổ thải)
1.743 m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 10: Construction, renovation and upgrading of National Highway 31, section Km2+400 -Km18+080". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 10: Construction, renovation and upgrading of National Highway 31, section Km2+400 -Km18+080" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 149

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second