Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220614612-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220614612-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
1 |
2 |
Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
1 |
3 |
Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
1 |
4 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
5 |
5 |
Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
3 |
6 |
Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
5 |
7 |
Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
5 |
8 |
Máy rải công suất ≥ 65T/h (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
3 |
9 |
Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
2 |
10 |
Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
2 |
11 |
Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
2 |
12 |
Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
2 |
13 |
Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
2 |
14 |
Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
2 |
15 |
Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
2 |
16 |
Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) |
Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | [01800] Bảo hiểm công trình | 1 | trọn gói | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 2 | [01600] Duy trì và đảm bảo giao thông | 1 | trọn gói | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | [03500-1] Đào bỏ vật liệu không thích hợp | 40.191,4925 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | [03100-1] Đào thông thường | 36.963,2652 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | [03100-2] Đào mặt đường cũ | 8.860,9813 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | [03400-1] Đắp nền đất K95 | 56.350,7462 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | [03400-7] Đắp nền bằng đất tận dụng K95 | 14.935,4926 | m4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | [04600] Đắp trả mang rãnh K95 bằng cát | 748,863 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | [03410] Đắp đất K98 | 46.344,4173 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | 32.042,5773 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II | 37.120,8673 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | 199.063,2111 | m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm | 176.818,9615 | m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | [05300-2] Bù vênh BTNC 19 | 611,6155 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 15 | [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CSR-1 | 177.948,1711 | m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | [05100-1] Tưới thấm bám 1,0kg/m2, CSS-1 | 197.824,5915 | m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 17 | [03100-2] Đào mặt đường cũ | 2.868,12 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | 1.173,04 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II | 874,88 | m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | [08999-1] Tấm đan BTCT đường sắt | 21 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | [08999-2] Gián chắn thép đường sắt (bao gồm giàn chắn, cột dẫn hướng, đường dẫn xe chắn, sơn màu…) | 2 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 22 | [04300-1a] Cống tròn thoát nước ngang, D=0.75m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...) | 50 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | [04300-1b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=0.75m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | 8 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | [04300-1c] Hố thu & tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=0.75m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...) | 6 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | [04300-2a] Cống tròn, D=1,0m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, hoàn thiện,....) | 232 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | [04300-2b] Đầu cống tròn D=1,0m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm móng, tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố đầu cống, hoàn thiện,...) | 24 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 27 | [04300-2c] Hố thu cống tròn D=1,0m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...) | 10 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | [04300-5a] Cống tròn D=1,50m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, hoàn thiện,....) | 28 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | [04300-5b] Đầu cống tròn D=1,5m(Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm móng, tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố đầu cống, hoàn thiện,...) | 5 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | [04300-5c] Hố thu và tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=1,5m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...) | 1 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 31 | [04300-4a] Cống tròn thoát nước ngang, 4xD=1,0m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối) | 7 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 32 | [04300-4b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang 4xD=1,0m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | 1 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 33 | [04300-6a]Cống tròn 2xD1,5m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, hoàn thiện,....) | 16 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 34 | [04300-6b]Đầu cống tròn 2xD1,5m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm móng, tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố đầu cống, hoàn thiện,...) | 2 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 35 | [04300-10a] Cống hộp thoát nước ngang, BxH=2,05mx3,0m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản vượt) | 5,24 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 36 | [04300-10b] Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH=2,05mx3,0m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | 2 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 37 | [04300-11a] Cống hộp thoát nước ngang, BxH= 2x(2,5mx2,0m) (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản vượt) | 13,3 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 38 | [04300-11b] Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH= 2x(2,5mx2,0m) (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | 2 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 39 | [04300-12a] Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=0,6mx0,6m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản quá độ) | 15 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 40 | [04300-12b] Hố thu và tấm đan BTCT: BxH=0,6x0,6m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...) | 2 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 41 | [04300-13a] Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=1,5mx0,6m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản quá độ) | 6 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 42 | [04300-13b] Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH= 1,5mx0,6m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | 2 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 43 | [04300-14a] Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=0,42mx1,0m (Bao gồm thân cống, móng cống và mối nối, bản quá độ) | 3 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 44 | [04300-14b] Hố thu và tấm đan BTCT cống ngang BxH=0,42mx1,0m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...) | 2 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 45 | [04300-7a]Cống hộp thoát nước ngang đúc sẵn BxH=1,0mx1,0m (Bao gồm thân cống, đế cống, mối nối, bản quá độ) | 52 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 46 | [04300-7b]Cửa cống hộp thoát nước ngang, BxH= 1,0mx1,0m (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | 4 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 47 | [04300-7c]Hố thu và tấm đan BTCT cống ngang BxH=1,0mx1,0m (bao gồm toàn bộ công tác đào móng, đệm hố móng, xây dựng hố thu, tấm đan, hoàn thiện,...) | 4 | cái | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 48 | [04100-2] Rãnh chữ U, B=0,5m làm mới (bao gồm phần thân đúc sẵn, thân đổ tại chỗ, tấm nắp đúc sẵn, mối nối, lắp đặt hoàn thiện) | 8.761 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 49 | [04100-9] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo (Bao gồm tháo dỡ tấm đan cũ, lắp đặt tấm đan mới, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh hiện trạng) | 1.338 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 50 | [04100-11] Phá dỡ rãnh cũ (phá dỡ, đổ thải) | 1.743 | m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Project Management Unit No 3:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Project Management Unit No 3:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.