Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 10: Construction work (except for items: Medium voltage line + 800KVA transformer station)

Find: 14:20 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Office of the Department of Natural Resources and Environment and its affiliated agencies
Name of Tender Notice
Package 10: Construction work (except for items: Medium voltage line + 800KVA transformer station)
Investor
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Địa chỉ: Số 06, đường Số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963.856.378
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Office of the Department of Natural Resources and Environment and its affiliated agencies
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 20/09/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:15 31/08/2022
to
15:00 20/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 20/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.290.000.000 VND
Amount in text format
One billion two hundred ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
2
3
Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
2
4
Giàn giáo thép
(01 bộ gồm: 42 chân, 42 chéo)
100
5
Ván khuôn
Ván khuôn
4500
6
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
3
7
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
5
8
Máy đầm bàn ≥1,0 KW
Máy đầm bàn ≥1,0 KW
3
9
Máy đầm cóc ≥80 kg
Máy đầm cóc ≥80 kg
2
10
Máy hàn ≥ 2kw
Máy hàn ≥ 2kw
3
11
Máy cắt thép ≥ 2 KW
Máy cắt thép ≥ 2 KW
3
12
Máy uốn thép ≥ 3 KW
Máy uốn thép ≥ 3 KW
3
13
Máy bơm nước ≥ 2,0 HP
Máy bơm nước ≥ 2,0 HP
2
14
Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
1
15
Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
1
16
Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
1
17
Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm
Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm
4
18
Máy phát điện ≥100 KVA
Máy phát điện ≥100 KVA
2
19
Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
1
20
Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh).
1
21
Cây chống tăng
Cây chống tăng
1500

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Ép cọc BT ƯST chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, đường kính D400
84,1299 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Ép âm cọc BT ƯST chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, đường kính D400
0,9326 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Thử tĩnh cọc BTLT DULT fi 400 (Ptt = 150 tấn)
3 Tim cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Sản xuất thép tấm dày 2mm
0,1878 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp đặt thép tấm dày 2mm
0,1878 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông đầu cọc đá 1x2, M400
11,9625 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính
0,9721 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính
3,0824 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400
434 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cắt đầu cọc ƯST D400
3 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
4,0761 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào đất dầm móng, dầm tầng 1, đất cấp I
0,3203 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
11,0615 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km
6,6651 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông lót móng, dầm móng, dầm tầng 1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M150
41,0877 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông lót nền đá 1x2, M150
69,1271 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng đá 1x2, M400
220,1146 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông đáy pít thang đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)
31,2016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng, đáy BNN đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)
56,1908 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông dầm móng đá 1x2, M400 (giao BNN) (trộn phụ gia chống thấm)
1,326 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông vách pít thang, BNN đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)
23,0806 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông dầm đá 1x2, M400
808,7405 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M200, mặt kẻ ron 10x20@2000mm
68,4449 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M400
174,9988 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông sàn tầng 2 -->mái đá 1x2, M400
1.095,505 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông cột đá 1x2, M400
182,219 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông cầu thang đá 1x2, M400
34,8051 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250
55,7631 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ móng
3,9137 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn vách pít thang, BNN
1,6014 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn thép dầm
43,9575 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ nền tầng 1
1,958 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn thép sàn
68,6714 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn thép cột
15,44 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn gỗ cầu thang
2,609 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụ
14,3282 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Thi công thanh cản nước rộng 200mm
29,9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Thi công thanh cản nước rộng 300mm
32,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép móng ĐK
2,8245 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép móng ĐK
10,7266 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép móng ĐK>18mm
4,4847 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK
43,9054 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK
43,2713 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK>18mm
80,6091 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép nền trệt, sàn tầng 1, ĐK
12,7573 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép nền trệt, sàn tầng 1, ĐK
8,2282 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK
59,6907 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK>10mm
77,5566 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK
9,761 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK
20,7221 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang as follows:

  • Has relationships with 647 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.91 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 45.97%, Construction 40.99%, Consulting 11.84%, Non-consulting 1.20%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 3,929,608,950,285 VND, in which the total winning value is: 3,278,005,040,407 VND.
  • The savings rate is: 16.58%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 10: Construction work (except for items: Medium voltage line + 800KVA transformer station)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 10: Construction work (except for items: Medium voltage line + 800KVA transformer station)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 100

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second