Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Búa căn khí nén ≥ 3,0 m3/ph |
1 |
2 |
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
2 |
5 |
Máy gia nhiệt D75-D315mm |
2 |
6 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
1 |
8 |
Máy toàn đạc điện tử |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T |
2 |
1 |
Phần công nghệ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Lắp đặt Ống HDPE D75-PN10 |
92.74 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt Mặt sứ định vị tuyến |
190 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Rải băng báo hiệu tuyến ống |
9.274 |
1 km/1 băng báo hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt Đai khởi thủy inox D315x2.1/2" |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt Đai khởi thủy inox D225x2.1/2" |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt Đai khởi thủy inox D110x2.1/2" |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt Măng sông nối thẳng HDPE D110 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt Măng sông nối thẳng HDPE D90 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt Măng sông nối thẳng HDPE D75 |
308 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt Măng sông nối thẳng HDPE D63 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt Măng sông nối thẳng HDPE D50 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt Măng sông nối giảm HDPE D110x90 |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt Măng sông nối giảm HDPE D90x75 |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt Măng sông nối giảm HDPE D75x63 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt Măng sông nối giảm HDPE D75x50 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D75*2.1/2 |
79 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt Bu HDPE D160 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt Tê đúc HDPE D160x75 nối hàn |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt Tê đúc HDPE D110x110 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt Tê đúc HDPE D90x75 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt Tê đúc HDPE D75x75 |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt Tê đúc HDPE D63x63 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt Tê đúc HDPE D50x50 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt Van gai DN66 |
38 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt Ống PVC D165 - PN10 |
0.304 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt Cút đúc HDPE D75 |
52 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt Bịt đúc HDPE D75 |
38 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt Cút inox D75-90o |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt Lục giác inox D75 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt Bích thép rỗng D150 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt Bu lông M12 |
32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt Mối nối mềm EE D160-gang |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt Đoạn ống DN160-HDPE-PN10 |
0.01 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Xốp thông rửa ống D75 |
56 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thông rửa ống bằng xốp và nước, đường kính ống DN75 |
9274 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 75mm |
92.74 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mm |
92.74 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Phần xây dựng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
40 |
Cắt đường bê tông |
56.56 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn |
254.52 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Xúc đổ phế thải lên phương tiện vận chuyển |
2.545 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II |
25.8 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
140.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đắp bột đá công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
6.915 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
19.878 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Vận chuyển bằng thủ công - Đất các loại |
39.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất |
39.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn tới bãi thải, đất cấp II |
6.933 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Vận chuyển phế thải bằng thủ công |
21.33 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |