Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khuếch đại tạp âm thấp P | 40 | Cái | Dải tần làm việc: 1GHz - 20GHz; Hệ số khuếch đại ≥ 21dB; Hệ số tạp ≤ 3.5dB Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 120°C | ||
| 2 | Bộ khuếch đại công suất | 40 | Cái | Bộ khuếch đại công suất tốc độ cao Hệ số khuếch đại 1, 10, 130 Đóng gói DIP 16 chân Nguồn cung cấp: 18V; Nguồn vào 15V; đầu ra 5,6 V đến 15V Dải nhiệt độ làm việc: -20°C đến 175°C | ||
| 3 | Bộ khuếch đại cao tần | 50 | Bộ | Dải tần làm việc từ 0 GHz ÷ 15 GHz Hệ số khuếch đại 18.4 dBm Nguồn cung cấp: 5V; đầu ra 1,5 ÷ 5,6 V Dải nhiệt độ làm việc: -45°C đến 125°C | ||
| 4 | IC khuếch đại | 50 | Cái | Điện áp vào 3.3V đến 20V Điện áp ra 1,2V đến 20V; cố định ở các điện áp 1,5; 1,8; 2,5; 3,3V Dòng điện ra 3A; Tốc độ chuyển đổi: 2000V/µs Hài bậc 2 và 3 ở 1MHz nhỏ: -76/-82dBc Dải nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 125°C | ||
| 5 | IC khuêch đại | 12 | Cái | -Vi mạch được sản xuất bằng công nghệ trường lưỡng cực kết hợp (BIFET). - là bộ khuếch đại hoạt động tốc độ cao với trở kháng đầu vào cao. - IC được đóng gói trong một hộp kim loại-kính tròn với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in. - Ký hiệu bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch. - Chứa 43 phần tử tích phân. - Vỏ loại 301.8-2, trọng lượng ≤ 1,5 g. - Loại chất lượng: "VP", "OSM". -Nhiệt độ làm việc: -50 độ đến +125 độ; Độ ẩm môi trường: 96%; | ||
| 6 | IC |
УД20А/ Nga hoặc tương đương
|
12 | Cái | - Bộ khuếch đại hoạt động nhị phân - Đóng gói thiêu kết hình chữ nhật với các chân xuyên lỗ để gắn PCB. - Ký hiệu bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch. - Chứa 82 phần tử tích phân. - Dải điện áp cung cấp: ± 5 ... ± 18 V; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 7 | IC số | 4 | Cái | Tải điện dung: không quá 18pF; Trở kháng đầu ra: 70,5kOm ÷ 79,5 kOm; Tần số làm việc: Không nhỏ hơn 100Mhz; Hệ số phi tuyến của đặc tính biên độ: Không quá 10%; Hệ số suy giảm bước: + Bít 1: 22,5dB đến 25,5dB; + Bít 2:11,7dB đến 12,3 dB; + Bít 3: 5,7dB đến 6,3dB; Điện áp nguồn: 11,4V đến 12,6V; -6,3V đến -5,7V; Kích thước: 59,5x 38,5x 5mm; Trọng lượng: không quá 23,8g; Nhiệt độ làm việc: -50 độ Cđến +85 độ C; Độ ẩm môi trường: 96%; | ||
| 8 | IC | 8 | Cái | - Bộ khuếch đại tuyến tính băng rộng - Dải tần hoạt động lên đến 500MHZ - Mạch điều khiển thiên vị tích hợp - Đầu ra IP3 + 41 dBm ở 70 MHz + 39 dBm ở 190 MHz - Đầu ra 1dB nén: 20,6 dB ở 190 MHz - IC phiên bản kênh đôi tăng 20 dB - Dòng tiêu thụ: 100 mA - Nguồn hoạt động: 5 V - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ + 85°C. | ||
| 9 | IC | 8 | Cái | Thời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 10ns Loại đóng góp: 402.16-32 Dải nhiệt độ hoạt động: -70 … 125 độ C Điện áp nuôi: 5 V Đáp ứng tiêu chuẩn IP62 | ||
| 10 | IC | 224 | Cái | Điện áp nuôi: 12 V Dòng yêu cầu: - mức thấp: 3.6 V - Mức thấp: | ||
| 11 | IC | 50 | Cái | Cổng NOT tương thích mức TTL Số cổng: 6 cổng Điện áp vào mức cao: >2,0V Điện áp vào mứ thấp: | ||
| 12 | IC | 180 | Cái | Bus dữ liệu ba trạng thái; Nguồn vàoVcc: 2 - 6 V; Thời gian delay giữa các port: 8 nS Dòng tiêu thụ tại các port max: 24 mA Dải nhiệt hoạt động: -65độ C ÷ 150 độ C | ||
| 13 | IC | 12 | Cái | -Vi mạch được sản xuất bằng công nghệ trường lưỡng cực - IC là ma trận gồm hai bóng bán dẫn n-p-n. - IC được đóng gói trong một hộp kim loại-kính tròn với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch in. - Ký hiệu bằng mã chữ và số trên vỏ vi mạch. - Vỏ loại 301.8-2, trọng lượng ≤ 1,3 g. - Loại chất lượng: "VP", "OSM". -Nhiệt độ làm việc: -50 độ C đến +125 độ C; Độ ẩm môi trường: 96%; | ||
| 14 | IC |
04КН18Б/ Nga hoặc tương đương
|
4 | Cái | Tải điện dung: không quá 18pF; Trở kháng đầu ra: 70,5kOm ÷ 79,5 kOm; Tần số làm việc: Không nhỏ hơn 100Mhz; Hệ số phi tuyến của đặc tính biên độ: Không quá 10%; Hệ số suy giảm bước: + Bít 1: 22,5dB đến 25,5dB; + Bít 2:11,7dB đến 12,3 dB; + Bít 3: 5,7dB đến 6,3dB; Điện áp nguồn: 11,4V đến 12,6V; -6,3V đến -5,7V; Kích thước: 59,5x 38,5x 5mm; Trọng lượng: không quá 23,8g; Nhiệt độ làm việc: -50 độ C đến +85 độ C; Độ ẩm môi trường: 96%; | |
| 15 | IC |
533ИP16/ Nga hoặc tương đương
|
296 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 3.3 V Dòng vào mức thấp: >-0.64 mA Dòng vào mức cao: -30 uA | |
| 16 | IC |
133ЛA8 / Nga hoặc tương đương
|
52 | Cái | Điện áp đầu ra mức thấp: 0.2 V Dòng đầu ra mức cao: 0.35 mA Dòng đầu vào mức thấp: |-1.9| mA Dòng đầu vào mức cao: 0.01 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 12 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức cao: 18mA Thời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 18 ns Thời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 50 ns Nhiệt độ hoạt động : -65 độ C đến +125 độ C Đáp ứng tiêu chuẩn IP52 | |
| 17 | IC | 10 | Cái | Điện áp đầu ra mức thấp: 0.2 V Dòng đầu ra mức cao: 0.15 mA Dòng đầu vào mức thấp: |-2.3| mA Dòng đầu vào mức cao: 0.04 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 12 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức cao: 10mA Thời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 12 ns Thời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 40 ns Nhiệt độ hoạt động : -65 độ Cđến +125 độ C Đáp ứng tiêu chuẩn IP61 | ||
| 18 | IC | 8 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 2.9 V Dòng vào mức thấp: 0.55 mA Dòng vào mức cao: 30 mA Dòng yêu cầu tại điện áp mức thấp: | ||
| 19 | IC | 40 | Cái | Tại nhiệt độ hoạt động 350C: Điện áp ra mức thấp: 3 V Dòng vào mức thấp: |-1.8| mA Dòng vào mức cao: 0.02 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 11 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức mức cao: 8 mA Thời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 11 ns Thời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 28 ns nhiệt độ hoạt động -85 đến +125C đáp ứng tiêu chuẩn IP63 | ||
| 20 | IC | 4 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 2.9 V Dòng vào mức thấp: |-0.25| mA Dòng vào mức cao: 20 mA Dòng yêu cầu tại điện áp mức thấp: | ||
| 21 | IC | 16 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 3 V Dòng vào mức thấp: |-1.9| mA Dòng vào mức cao: 0.01 mA Dòng yêu cầu tại điện áp mức thấp: | ||
| 22 | IC |
533КП7/ Nga hoặc tương đương
|
24 | Cái | - Vi mạch kỹ thuật số dòng TTL đ - Là bộ ghép kênh chọn lọc cho 8 kênh có gating. - Chứa 148 phần tử tích phân. -Trọng lượng không quá 1,5 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA. - Nhiệt độ làm việc: -60 độ C + 125 ° С. | |
| 23 | IC | 24 | Cái | Điện áp đầu ra mức thấp: 2.9 mA Dòng đầu vào mức thấp: |-1.9| mA Dòng đầu vào mức cao: 0.04 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức thấp: 28 mA Dòng yêu cầu khi điện áp ra mức cao: 5mA Thời gian giữ chậm tín hiệu khi bật: 15 ns Thời gian giữ chậm tín hiệu khi tắt: 32 ns Nhiệt độ hoạt động : -65 đến +125 C Đáp ứng tiêu chuẩn IP43 | ||
| 24 | IC | 8 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 12 V Dòng vào: 0.03 V Dòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: 0.3 mA Dòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: 0.2 mA Dòng nguồn nuôi: 1.6 uA Thời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF: | ||
| 25 | IC | 32 | Cái | Tại nhiệt độ hoạt động 35 độ C Điện áp ra mức thấp: 11.99 V Dòng vào: 0.03 uA Dòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: 0.9 mA Dòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: 0.5 mA Dòng nguồn nuôi: 12 uA Thời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF: ≤ 250 ns đáp ứng tiêu chuẩn IP65 | ||
| 26 | IC | 8 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 12 V Dòng đầu vào mức thấp: >300 nA Dòng mức cao đầu vào: 0.4 mA Dòng đầu ra mức cao UOH=9.5 V: | ||
| 27 | IC | 36 | Cái | Điện áp ra mức thấp: 12.99 V Dòng đầu vào mức thấp và mức cao: 0.03 uA Dòng yêu cầu: 1.4 mA Dòng đầu ra mức cao khi Uo=9.5 V: >1.1 mA Thời gian giữ chậm tín hiệu khi bật và tắt tại Cl=50 pF: tPHL | ||
| 28 | IC | 18 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ C Điện áp ra mức thấp: 11.99 V Dòng vào: 0.04 uA Dòng vào mức thấp tại điện áp 0.5 V: 0.9 mA Dòng vào mức cao tại điện áp 9.5 V: 0.5 mA Dòng nguồn nuôi: 10 uA Thời gian giữ chậm tín hiệu tại CL = 50 pF: không lớn hơn 300 ns nhiệt độ hoạt động -95độ C đến +145độ C đáp ứng tiêu chuẩn IP64 | ||
| 29 | IC | 8 | Cái | Tại nhiệt độ 35 độ C Điện áp ra mức thấp: 9.99 V Dòng vào: 1.3 mA Dòng ra mức thấp tại điện áp 9.5 V: >0.75 mA Dòng nguồn nuôi: | ||
| 30 | IC ghép quang | 527 | Cái | - Số kênh: Hai kênh - Dạng ghép: Photo diôt và bóng bán dẫn; - Đóng gói dạng DIP - Điện áp C-E: 55V (min) - Tỷ lệ dòng truyền: 50% (min) - Điện áp cách ly: 2500 V rms(min) - Nhiệt độ hoạt động: -50 độ C đến +125độ C. | ||
| 31 | IC | 23 | Cái | Chíp lập trình; Nguồn vào: + Vcco = +3,3 V + Vccau = +2,5V + Vccin = +1.2 V + Số I/O bank 4 + Số chân I/O : 183 pin + Số phần tử logic 9152 cell + Ram lưu chương trình: 212 kB kiểu chân: TQFP-208 |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự as follows:
- Has relationships with 87 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.66 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 95.59%, Construction 0.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 4.41%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 447,700,242,950 VND, in which the total winning value is: 444,796,607,380 VND.
- The savings rate is: 0.65%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.