Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
||||
2 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
11.338 |
km |
||
3 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình II |
0.293 |
100 ha |
||
4 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II - (phần đường) |
92.72 |
100m |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II- (phần đường) |
70.2 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II - (phần cầu) |
16.892 |
100m |
||
7 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II - (phần cầu) |
12.6 |
100m |
||
8 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CẦU |
||||
9 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III |
921 |
m khoan |
||
10 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III |
305 |
m khoan |
||
11 |
Khoan khảo sát - Thuê thuyền 5T phục vụ khoan dưới nước |
12 |
ca |
||
12 |
THÍ NGHIỆM |
||||
13 |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (VST) |
133 |
1 điểm |
||
14 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Cấp đất đá cấp I-III |
426 |
1 lần TN |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt - (nguyên dạng) |
294 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm |
294 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) - |
294 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
294 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy - |
294 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
294 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén nhanh) |
294 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt - (không nguyên dạng) |
74 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời |
74 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cát, chỉ tiêu hệ số rỗng lớn nhất, hệ số rỗng nhỏ nhất (Emax, Emin) |
74 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén cố kết) |
25 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
CHI PHÍ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG VÀ DỰ TOÁN |
||||
27 |
Chi phí thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
1 |
trọn gói |