Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm |
0.0072 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm |
||||
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.3248 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
||||
3 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 |
3.6666 |
m3 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
4 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
24.512 |
m2 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
5 |
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
4.732 |
m2 |
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
6 |
Đánh màu bể nước |
24.512 |
m2 |
Đánh màu bể nước |
||||
7 |
BỂ TÁCH MỠ: |
BỂ TÁCH MỠ: |
||||||
8 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.0106 |
100m3 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
||||
9 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
1.2621 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
||||
10 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.0444 |
100m2 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
||||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm |
0.0266 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm |
||||
12 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg |
0.0857 |
tấn |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg |
||||
13 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 |
1.9554 |
m3 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
14 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
8.888 |
m2 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
15 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
0.231 |
m3 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
||||
16 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.0857 |
tấn |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
||||
17 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.0382 |
tấn |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
||||
18 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
5 |
cấu kiện |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
||||
19 |
PHẦN THÂN |
PHẦN THÂN |
||||||
20 |
* CỘT: |
* CỘT: |
||||||
21 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
46.9224 |
m3 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
||||
22 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
1.3536 |
m3 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
||||
23 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
4.4937 |
100m2 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
||||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m |
2.4757 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m |
||||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
5.8582 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
||||
26 |
* DẦM: |
* DẦM: |
||||||
27 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
115.2364 |
m3 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
||||
28 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
9.491 |
100m2 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
||||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
8.2783 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
||||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
13.0785 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
||||
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
2.3256 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
||||
32 |
* SÀN: |
* SÀN: |
||||||
33 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
181.1456 |
m3 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
||||
34 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
15.0464 |
100m2 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
||||
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m |
23.3472 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m |
||||
36 |
* THANG BỘ: |
* THANG BỘ: |
||||||
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
12.0581 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300, PCB30 |
||||
38 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường |
0.9246 |
100m2 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường |
||||
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao < 28m |
1.2293 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao < 28m |
||||
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
0.5627 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
||||
41 |
* LANH TÔ, Ô VĂNG: |
* LANH TÔ, Ô VĂNG: |
||||||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
16.7349 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
||||
43 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
2.0434 |
100m2 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
||||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m |
1.2544 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m |
||||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
0.2074 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
||||
46 |
KẾT CẤU MÁI: |
KẾT CẤU MÁI: |
||||||
47 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m |
8.7098 |
tấn |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m |
||||
48 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
244.048 |
m2 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
||||
49 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
8.7098 |
tấn |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
||||
50 |
Gia công giằng đầu hồi khung |
0.604 |
tấn |
Gia công giằng đầu hồi khung |